Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
想当然
xiǎng dāng rán

cho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định

Cụm từ
想当然尔
xiǎng dāng rán ěr

cho điều gì đó là hiển nhiên; cho rằng; như người ta mong đợi; tự nhiên

Cụm từ
想当然耳
xiǎng dāng rán ěr

biến thể của 想當然爾|想当然尔[xiang3 dang1 ran2 er3]

Cụm từ
相当于
xiāng dāng yú

tương đương với

Cụm từ
相当于或大于
xiāng dāng yú huò dà yú

lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng

Cụm từ
向导
xiàng dǎo

hướng dẫn

Cụm từ
想到
xiǎng dào

nghĩ đến; gợi nhớ; dự đoán

Cụm từ
想倒美
xiǎng dǎo měi

xem 想得美[xiang3 de2 mei3]

Cụm từ
想得开
xiǎng de kāi

không để bụng; không lo lắng; nghĩ thoáng; vui vẻ

Cụm từ
想得美
xiǎng dé měi

trong mơ nhé!; cứ như thật!; Mơ đi!; Ước gì được vậy

Cụm từ
相等
xiāng děng

bằng; như nhau; tương đương

Cụm từ
相得益彰
xiāng dé yì zhāng

làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt

Thành ngữ
相抵
xiāng dǐ

cân bằng; bù trừ; cân đối

Cụm từ
响叮当
xiǎng dīng dāng

kêu leng keng; reo leng keng; kêu loảng xoảng

Cụm từ
向东
xiàng dōng

về hướng đông

Cụm từ
湘东
Xiāng dōng

quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
响动
xiǎng dòng

âm thanh phát ra từ thứ gì đó (thường là thứ không nhìn thấy ngay); cũng đọc là [xiang3 dong5]

Cụm từ
湘东区
Xiāng dōng qū

quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
响度
xiǎng dù

độ lớn; âm lượng

Cụm từ
相对
xiāng duì

tương đối; đối lập; chống lại; phản đối; so với; đối tác

Cụm từ
相对地址
xiāng duì dì zhǐ

địa chỉ tương đối (máy tính)

Cụm từ
相对而言
xiāng duì ér yán

nói tương đối; nói một cách tương đối

Cụm từ
相对论
xiāng duì lùn

thuyết tương đối

Cụm từ
相对论性
xiāng duì lùn xìng

(vật lý) tính tương đối

Cụm từ
相对密度
xiāng duì mì dù

tỷ trọng tương đối

Cụm từ
相对湿度
xiāng duì shī dù

độ ẩm tương đối

Cụm từ
相对位置
xiāng duì wèi zhi

vị trí tương đối

Cụm từ
相对象
xiàng duì xiàng

gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng

Cụm từ
弦歌
xián gē

hát có đệm đàn; giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)

Cụm từ
相恶
xiāng è

ghét nhau

Cụm từ