Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 27/120

现实主义xiàn shí zhǔ yì

现实主义: chủ nghĩa hiện thực

Cụm từ
纤手xiān shǒu

纤手: đôi tay mảnh mai; tay phụ nữ mềm mại và dịu dàng

Cụm từ
纤瘦xiān shòu

纤瘦: mảnh khảnh; gầy như sợi chỉ

Cụm từ
岘首山Xiàn shǒu shān

岘首山: núi Xianshou ở Hồ Bắc

Cụm từ
娴淑xián shū

娴淑: dịu dàng nữ tính

Cụm từ
娴熟xián shú

娴熟: thành thạo; khéo léo

Cụm từ
弦数xián shù

弦数: số dây (của nhạc cụ)

Cụm từ
贤淑xián shū

贤淑: (về người phụ nữ) đức hạnh

Cụm từ
闲书xián shū

闲书: đọc giải trí

Cụm từ
涎水xián shuǐ

涎水: nước bọt

Cụm từ
咸水xián shuǐ

咸水: nước muối; nước biển

Cụm từ
咸水湖xián shuǐ hú

咸水湖: hồ nước mặn

Cụm từ
咸水妹xián shuǐ mèi

咸水妹: (phương ngữ) gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid")

Cụm từ
贤淑仁慈xián shū rén cí

贤淑仁慈: một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ (thành ngữ)

Thành ngữ
腺鼠疫xiàn shǔ yì

腺鼠疫: bệnh dịch hạch thể hạch

Cụm từ
咸丝丝xián sī sī

咸丝丝: hơi mặn

Cụm từ
咸丝丝儿xián sī sī r

咸丝丝儿: biến thể er hoá của 鹹絲絲|咸丝丝[xian2 si1 si1]

Cụm từ
弦诵不缀xián sòng bù chuò

弦诵不缀: biến thể của 弦誦不輟|弦诵不辍[xian2 song4 bu4 chuo4]

Cụm từ
弦诵不辍xián sòng bù chuò

弦诵不辍: chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
限速xiàn sù

限速: giới hạn tốc độ

Cụm từ
线速度xiàn sù dù

线速度: vận tốc tuyến tính

Cụm từ
咸酥鸡xián sū jī

咸酥鸡: món gà chiên muối tiêu; gà chiên kiểu Đài Loan

Cụm từ
线索xiàn suǒ

线索: manh mối; dầu mối; sợi dây (câu chuyện)

Cụm từ
仙台Xiān tái

仙台: Sendai, thành phố ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
仙台Xiān tái

仙台: Sendai, thủ phủ của tỉnh Miyagi 宮城縣|宫城县[Gong1 cheng2 xian4] ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
藓苔xiǎn tái

藓苔: rêu

Cụm từ
闲谈xián tán

闲谈: biến thể của 閒談|闲谈[xian2 tan2]

Cụm từ
闲谈xián tán

闲谈: tán gẫu

Cụm từ
险滩xiǎn tān

险滩: bãi cạn; ghềnh thác; đoạn sông nguy hiểm

Cụm từ
仙桃xiān táo

仙桃: đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
仙桃市Xiān táo shì

仙桃市: thành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc

Cụm từ
掀腾xiān téng

掀腾: dâng trào; (sóng) cuộn

Cụm từ
纤体xiān tǐ

纤体: để có thân hình thon gọn; giảm cân

Cụm từ
腺体xiàn tǐ

腺体: tuyến

Cụm từ
舷梯xián tī

舷梯: cầu thang lên tàu (để lên tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
先天xiān tiān

先天: giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm

Cụm từ
先天不足xiān tiān bù zú

先天不足: bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có

Cụm từ
先天不足,后天失调xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

先天不足,后天失调: sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian

Cụm từ
掀天揭地xiān tiān jiē dì

掀天揭地: kinh thiên động địa

Cụm từ
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐: lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống…

Cụm từ
先天性xiān tiān xìng

先天性: bẩm sinh; nội tại; vốn có

Cụm từ
先天性缺陷xiān tiān xìng quē xiàn

先天性缺陷: dị tật bẩm sinh

Cụm từ
先天与后天xiān tiān yǔ hòu tiān

先天与后天: bẩm sinh và giáo dục

Cụm từ
先天愚型xiān tiān yú xíng

先天愚型: hội chứng Down; tam nhiễm sắc thể 21

Cụm từ
线条xiàn tiáo

线条: đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.); đường nét hoặc đường viền của một vật thể ba chiều (kiểu tóc, quần áo, xe hơi, v.v.)

Cụm từ
铣铁xiǎn tiě

铣铁: gang đúc

Cụm từ
仙童xiān tóng

仙童: yêu tinh; chàng tí hon

Cụm từ
先头xiān tóu

先头: (thường là quân đội) đi trước; trong hàng ngũ tiên phong; trước đây; phía trước; đặt trước người khác

Cụm từ
线图xiàn tú

线图: bản vẽ đường nét; sơ đồ; biểu đồ đường

Cụm từ
线团xiàn tuán

线团: cuộn dây

Cụm từ
西安外国语大学Xī ān Wài guó yǔ Dà xué

西安外国语大学: Đại học Ngoại ngữ Tây An (XISU)

Cụm từ
弦外之响xián wài zhī xiǎng

弦外之响: xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]

Cụm từ
弦外之意xián wài zhī yì

弦外之意: xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]

Cụm từ
弦外之音xián wài zhī yīn

弦外之音: hòa âm (âm nhạc); (nghĩa bóng) hàm ý; nghĩa ẩn

Cụm từ
先王xiān wáng

先王: các vị quân vương trước

Cụm từ
贤王xián wáng

贤王: vua hiền triết

Cụm từ
先王之道xiān wáng zhī dào

先王之道: đạo của các vua trước

Cụm từ
先王之乐xiān wáng zhī yuè

先王之乐: âm nhạc của các vua trước

Cụm từ
先王之政xiān wáng zhī zhèng

先王之政: nền trị vì của các vua trước

Cụm từ
仙王座Xiān wáng zuò

仙王座: chòm sao Tiên Vương (Cepheus)

Cụm từ