弦诵不缀
biến thể của 弦誦不輟|弦诵不辍[xian2 song4 bu4 chuo4]
biến thể của 弦誦不輟|弦诵不辍[xian2 song4 bu4 chuo4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]
›弦外之意xián wài zhī yìxem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]
›弦而鼓之xián ér gǔ zhīlắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1]); (ví von) chơi nhạc
›弦理论xián lǐ lùnlý thuyết dây (vật lý)
›弦论xián lùnlý thuyết dây (trong vật lý lý thuyết)
›弦歌xián gēhát có đệm đàn; giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát…
›弦鸣乐器xián míng yuè qìnhạc cụ dây
›弦乐队xián yuè duìdàn nhạc dây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.