仙童
yêu tinh; chàng tí hon
yêu tinh; chàng tí hon
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thế giới của tiên; chốn bồng lai; thiên đường
›仙股xiān gǔcổ phiếu rác
›仙王座Xiān wáng zuòchòm sao Tiên Vương (Cepheus)
›仙台Xiān táiSendai, thủ phủ của tỉnh Miyagi 宮城縣|宫城县[Gong1 cheng2 xian4] ở đông bắc Nhật Bản
›仙气xiān qìchất lượng thoát tục; (folklore Trung Quốc) một hơi thở từ miệng của thiên tiên, có thể biến hóa kỳ diệu…
›仙茅xiān máocỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›仙乐xiān yuèâm nhạc thiên đường
›仙草xiān cǎothảo dược (chi Mesona); sương sáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.