Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
仙童

xiān tóng

仙童 là gì?

仙童 [xiān tóng] có nghĩa là yêu tinh; chàng tí hon.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 仙童 trong tiếng Việt

  1. yêu tinh
  2. chàng tí hon

Cách đọc và ghi nhớ 仙童

仙童 được đọc là xiān tóng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “yêu tinh; chàng tí hon”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan