Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 28/120

县委xiàn wěi

县委: ủy ban huyện ĐCSTQ

Cụm từ
纤微xiān wēi

纤微: nhẹ nhàng; mảnh mai

Cụm từ
纤维xiān wéi

纤维: chất xơ; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
显微xiǎn wēi

显微: hiển vi

Cụm từ
鲜味xiān wèi

鲜味: vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn)

Cụm từ
纤维丛xiān wéi cóng

纤维丛: bó sợi (toán học)

Cụm từ
纤维蛋白xiān wéi dàn bái

纤维蛋白: protein sợi

Cụm từ
纤维胶xiān wéi jiāo

纤维胶: viscose

Cụm từ
显微解剖学xiǎn wēi jiě pōu xué

显微解剖学: (y học) mô học; giải phẫu vi mô

Cụm từ
显微镜xiǎn wēi jìng

显微镜: kính hiển vi; Lượng từ:臺|台[tai2]

Cụm từ
显微镜载片xiǎn wēi jìng zài piàn

显微镜载片: lam kính hiển vi

Cụm từ
显微镜座Xiǎn wēi jìng zuò

显微镜座: Microscopium (chòm sao)

Cụm từ
纤维肌痛xiān wéi jī tòng

纤维肌痛: fibromyalgia

Cụm từ
纤维囊泡症xiān wéi náng pào zhèng

纤维囊泡症: bệnh xơ nang

Cụm từ
鲜为人知xiǎn wéi rén zhī

鲜为人知: hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người

Thành ngữ
纤维素xiān wéi sù

纤维素: cellulose

Cụm từ
显微学xiǎn wēi xué

显微学: hiển vi học

Cụm từ
线尾燕xiàn wěi yàn

线尾燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim én đuôi chỉ (Hirundo smithii)

Cụm từ
纤维状xiān wéi zhuàng

纤维状: dạng sợi

Cụm từ
嫌恶xián wù

嫌恶: ghét bỏ; ghê tởm; hận; thái độ chán ghét

Cụm từ
嫌隙xián xì

嫌隙: thù địch; sự ác cảm

Cụm từ
线西Xiàn xī

线西: Thị trấn Xianxi hoặc Hsienhsi ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
纤悉xiān xī

纤悉: chi tiết; kỹ lưỡng và tỉ mỉ

Cụm từ
纤细xiān xì

纤细: mảnh mai; thon thả; mềm mại

Cụm từ
现下xiàn xià

现下: bây giờ; lúc này

Cụm từ
线下xiàn xià

线下: ngoại tuyến; dưới dòng

Cụm từ
闲暇xián xiá

闲暇: nhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến; không được sử dụng

Cụm từ
闲暇xián xiá

闲暇: nhàn rỗi

Cụm từ
先贤xiān xián

先贤: (văn học) thánh nhân thời xưa

Cụm từ
献县Xiàn xiàn

献县: huyện Hiến, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
纤纤xiān xiān

纤纤: mảnh mai; thon thả

Cụm từ
显现xiǎn xiàn

显现: sự xuất hiện; xuất hiện

Cụm từ
仙乡xiān xiāng

仙乡: tiên cảnh; tôn kính: quê hương của bạn

Cụm từ
现象xiàn xiàng

现象: hiện tượng; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]; bề ngoài

Cụm từ
线香xiàn xiāng

线香: nhang cây

Cụm từ
贤相xián xiàng

贤相: tể tướng anh minh (thời phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
显像xiǎn xiàng

显像: tạo hình; rửa ảnh; hình dung

Cụm từ
显像管xiǎn xiàng guǎn

显像管: CRT dùng trong TV hoặc màn hình máy tính; ống hình; ống kinescope

Cụm từ
险象环生xiǎn xiàng huán shēng

险象环生: nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy

Thành ngữ
现象级xiàn xiàng jí

现象级: tầm cỡ hiện tượng

Cụm từ
现象学xiàn xiàng xué

现象学: hiện tượng học

Cụm từ
纤小xiān xiǎo

纤小: tinh xảo; mỏng manh

Cụm từ
显效xiǎn xiào

显效: thể hiện hiệu quả; tạo ra hiệu quả; hiệu quả rõ rệt

Cụm từ
先下手为强xiān xià shǒu wéi qiáng

先下手为强: (thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế

Thành ngữ
纤屑xiān xiè

纤屑: chi tiết nhỏ

Cụm từ
险些xiǎn xiē

险些: suýt; chút nữa; gần như

Cụm từ
纤芯xiān xīn

纤芯: lõi (của sợi)

Cụm từ
闲心xián xīn

闲心: tâm trạng thư thái; tinh thần thoải mái

Cụm từ
先行xiān xíng

先行: bắt đầu trước người khác; đi trước; tiến hành trước

Cụm từ
咸兴Xián xīng

咸兴: Hamhung, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
现形xiàn xíng

现形: trở nên rõ ràng; xuất hiện; lộ bản chất thật

Cụm từ
现行xiàn xíng

现行: đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại

Cụm từ
线性xiàn xìng

线性: tuyến tính; tính tuyến tính

Cụm từ
限行xiàn xíng

限行: hạn chế sử dụng phương tiện giao thông (trong khu vực cụ thể)

Cụm từ
显形xiǎn xíng

显形: lộ bản chất thật (mang tính chỉ trích); để lộ mình

Cụm từ
显性xiǎn xìng

显性: có thể thấy; dễ thấy; pha-nê-; trội (gen)

Cụm từ
线性波xiàn xìng bō

线性波: sóng tuyến tính

Cụm từ
线性代数xiàn xìng dài shù

线性代数: đại số tuyến tính

Cụm từ
现行犯xiàn xíng fàn

现行犯: tội phạm bị bắt quả tang

Cụm từ
线性方程xiàn xìng fāng chéng

线性方程: phương trình tuyến tính (toán)

Cụm từ