Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 29/120

线性规划xiàn xìng guī huà

线性规划: lập trình tuyến tính

Cụm từ
冼星海Xiǎn Xīng hǎi

冼星海: Tiển Tinh Hải (1905-1945), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc, nổi tiếng với các tác phẩm thời chiến yêu nước, bao gồm Hoàng Hà Đại Hợp Xướng…

Cụm từ
线性回归xiàn xìng huí guī

线性回归: hồi quy tuyến tính (thống kê)

Cụm từ
显性基因xiǎn xìng jī yīn

显性基因: gen trội

Cụm từ
线性空间xiàn xìng kōng jiān

线性空间: (toán) không gian vector; không gian tuyến tính

Cụm từ
咸兴市Xián xīng Shì

咸兴市: Hamhung, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
线性算子xiàn xìng suàn zi

线性算子: toán tử tuyến tính (toán)

Cụm từ
线形图xiàn xíng tú

线形图: biểu đồ đường

Cụm từ
线性图xiàn xìng tú

线性图: biểu đồ đường

Cụm từ
线性系统xiàn xìng xì tǒng

线性系统: hệ thống tuyến tính

Cụm từ
先行者xiān xíng zhě

先行者: người đi trước; người tiên phong

Cụm từ
纤芯直径xiān xīn zhí jìng

纤芯直径: đường kính lõi (của sợi)

Cụm từ
纤悉无遗xiān xī wú yí

纤悉无遗: chi tiết và không bỏ sót (thành ngữ); tỉ mỉ và toàn diện; không thiếu chút nào

Thành ngữ
线西乡Xiàn xī Xiāng

线西乡: Thị trấn Xianxi hoặc Hsienhsi ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
献血xiàn xuè

献血: hiến máu

Cụm từ
显学xiǎn xué

显学: trường phái nổi tiếng; trường tư tưởng nổi bật

Cụm từ
鲜血xiān xuè

鲜血: máu

Cụm từ
鲜血淋漓xiān xuè lín lí

鲜血淋漓: đẫm máu; máu nhỏ giọt

Cụm từ
现学现用xiàn xué xiàn yòng

现学现用: học đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)

Thành ngữ
献血者xiàn xuè zhě

献血者: người hiến máu

Cụm từ
娴雅xián yǎ

娴雅: tao nhã; duyên dáng; thanh lịch; điềm tĩnh

Cụm từ
闲雅xián yǎ

闲雅: tao nhã; duyên dáng

Cụm từ
咸鸭蛋xián yā dàn

咸鸭蛋: trứng vịt muối

Cụm từ
先验xiān yàn

先验: (triết học) tiên nghiệm

Cụm từ
嫌厌xián yàn

嫌厌: ghê tởm

Cụm từ
现眼xiàn yǎn

现眼: tự làm mình xấu hổ; tự biến mình thành trò cười

Cụm từ
显眼xiǎn yǎn

显眼: dễ thấy; bắt mắt; rực rỡ

Cụm từ
鲜艳xiān yàn

鲜艳: màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng

Cụm từ
咸盐xián yán

咸盐: muối (thông tục); muối ăn

Cụm từ
咸阳Xián yáng

咸阳: Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
腺样xiàn yàng

腺样: tuyến adenoid; amidan hầu

Cụm từ
显扬xiǎn yáng

显扬: tán dương; khen ngợi; tôn vinh

Cụm từ
先验概率xiān yàn gài lǜ

先验概率: (toán học) xác suất tiên nghiệm

Cụm từ
咸阳桥Xián yáng Qiáo

咸阳桥: Cầu Hàm Dương

Cụm từ
咸阳市Xián yáng Shì

咸阳市: Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
闲言碎语xián yán suì yǔ

闲言碎语: lời đàm tiếu nhàn rỗi; chuyện vớ vẩn; tin đồn phỉ báng

Cụm từ
闲言闲语xián yán xián yǔ

闲言闲语: lời đồn nhàn rỗi

Cụm từ
仙药xiān yào

仙药: tiên dược huyền thoại; thuốc bách bệnh; nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề

Cụm từ
纤腰xiān yāo

纤腰: vòng eo thon

Cụm từ
险要xiǎn yào

险要: vị trí chiến lược và dễ phòng thủ; địa điểm chiến lược

Cụm từ
显耀xiǎn yào

显耀: khoe khoang

Cụm từ
显要xiǎn yào

显要: nổi bật; lỗi lạc; người quan trọng; đáng chú ý; nhân vật cấp cao

Cụm từ
嫌疑xián yí

嫌疑: nghi ngờ; có sự nghi ngờ

Cụm từ
现役xiàn yì

现役: (quân đội) tại ngũ

Cụm từ
闲逸xián yì

闲逸: thư thái và nhàn nhã

Cụm từ
嫌疑犯xián yí fàn

嫌疑犯: một người bị tình nghi

Cụm từ
显影xiǎn yǐng

显影: (quy trình xử lý ảnh) rửa ảnh

Cụm từ
显影剂xiǎn yǐng jì

显影剂: thuốc rửa ảnh (xử lý ảnh); chất cản quang (chẩn đoán hình ảnh y tế)

Cụm từ
献殷勤xiàn yīn qín

献殷勤: tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.); cố gắng lấy lòng ai đó…

Cụm từ
嫌疑人xián yí rén

嫌疑人: một người bị tình nghi

Cụm từ
掀涌xiān yǒng

掀涌: sôi sục; nổi lên

Cụm từ
仙游Xiān yóu

仙游: Tiên Du, một huyện ở thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
先有xiān yǒu

先有: trước; tồn tại trước

Cụm từ
现有xiàn yǒu

现有: hiện có; hiện nay có sẵn

Cụm từ
先有后婚xiān yǒu hòu hūn

先有后婚: kết hôn sau khi mang thai

Cụm từ
仙游县Xiān yóu Xiàn

仙游县: Huyện Tiên Du, thuộc thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
县域xiàn yù

县域: huyện

Cụm từ
闲余xián yú

闲余: (thời gian của một người) rảnh rỗi; không bận

Cụm từ
限于xiàn yú

限于: bị giới hạn trong; bị hạn chế trong

Cụm từ
陷于xiàn yú

陷于: mắc vào (một tình huống xấu); rơi vào (bẫy, v.v.)

Cụm từ