舷梯
cầu thang lên tàu (để lên tàu hoặc máy bay)
cầu thang lên tàu (để lên tàu hoặc máy bay)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa sổ tròn trên tàu; kính mạn
›舾装xī zhuāngtrang bị tàu; trang bị cho một con tàu
›兴起xīng qǐnổi lên; phát sinh; nảy nở; bị kích thích; trở nên thịnh hành
›芎䓖xiōng qióngthân rễ xuyên khung; còn được gọi là 川芎[chuan1 xiong1]
›兴高彩烈xìng gāo cǎi lièbiến thể của 興高采烈|兴高采烈[xing4 gao1 cai3 lie4]
›兴风作浪xīng fēng zuò lànggây rối; kích động hỗn loạn
›兴头xìng touhứng thú mãnh liệt; tập trung chú ý
›兴隆台区Xīng lóng tái qūquận Xinglongtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.