Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
芗城
Xiāng chéng

quận Hương Thành của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
襄城
Xiāng chéng

huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
乡城
Xiāng chéng

huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
项城
Xiàng chéng

Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
香橙
xiāng chéng

cam (cây và quả)

Cụm từ
相城区
Xiāng chéng qū

quận Tương Thành của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
芗城区
Xiāng chéng qū

Quận Xiangcheng của thành phố Zhangzhou 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
襄城区
Xiāng chéng qū

quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
项城市
Xiàng chéng shì

Thành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
襄城县
Xiāng chéng xiàn

huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
乡城县
Xiāng chéng xiàn

huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
相持
xiāng chí

bế tắc; đối đầu nhau

Cụm từ
相斥
xiāng chì

đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); bài xích lẫn nhau

Cụm từ
相持不下
xiāng chí bù xià

bế tắc; đình trệ; đối lập gay gắt không nhượng bộ

Cụm từ
象虫
xiàng chóng

bọ mọt; bọ vòi voi

Cụm từ
乡愁
xiāng chóu

nỗi nhớ nhà; hoài niệm

Cụm từ
想出
xiǎng chū

nghĩ ra; tìm ra (một giải pháp, v.v.); nảy ra (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
相处
xiāng chǔ

tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác; hòa hợp (tốt, không tốt)

Cụm từ
相传
xiāng chuán

truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...; theo truyền thuyết

Cụm từ
香椿
xiāng chūn

cây xoan ta (Toona sinensis), cây rụng lá có lá non được dùng làm rau

Cụm từ
香纯
xiāng chún

biến thể của 香醇[xiang1 chun2]

Cụm từ
香醇
xiāng chún

hương vị đậm đà và thơm ngát

Cụm từ
香醋
xiāng cù

giấm thơm; giấm balsamic

Cụm từ
乡村
xiāng cūn

mộc mạc; làng quê; nông thôn

Cụm từ
乡村奶酪
xiāng cūn nǎi lào

pho mát cottage

Cụm từ
乡村音乐
xiāng cūn yīn yuè

nhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western)

Cụm từ
乡村医生
xiāng cūn yī shēng

bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)

Cụm từ
相待
xiāng dài

đối xử

Cụm từ
相当
xiāng dāng

tương đương; phù hợp; khá; đến một mức độ nhất định; tương đối

Cụm từ
响当当
xiǎng dāng dāng

vang dội; to lớn; nổi tiếng; nổi danh

Cụm từ