Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
仙桃

xiān táo

仙桃 là gì?

仙桃 [xiān táo] có nghĩa là đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 仙桃 trong tiếng Việt

đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Cách đọc và ghi nhớ 仙桃

仙桃 được đọc là xiān táo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan