限时信
thư được giao trước thời gian quy định
thư được giao trước thời gian quy định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặt giới hạn thời gian; trong thời gian giới hạn; có thời hạn; thời gian giới hạn
›限期xiàn qīđặt giới hạn thời gian; thời hạn; hạn chót
›限定词xiàn dìng cíhạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.)
›限行xiàn xínghạn chế sử dụng phương tiện giao thông (trong khu vực cụ thể)
›限于xiàn yúbị giới hạn trong; bị hạn chế trong
›限流xiàn liúhạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ; hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm; (điện) giới hạn…
›限度xiàn dùsự hạn chế; giới hạn
›限界线xiàn jiè xiànranh giới; đường phân chia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.