险胜
thắng sát nút; thắng chật vật; chiến thắng trong gang tấc
thắng sát nút; thắng chật vật; chiến thắng trong gang tấc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vị trí chiến lược và dễ phòng thủ; địa điểm chiến lược
›险兆xiǎn zhàođiềm xấu
›险固xiǎn gù(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược
›险些xiǎn xiēsuýt; chút nữa; gần như
›险境xiǎn jìngtình huống nguy cấp; điều kiện rủi ro; vùng nguy hiểm
›险峰xiǎn fēngđỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo
›险峻xiǎn jùn(địa hình) núi non; hiểm trở; (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng
›险情xiǎn qíngnguy hiểm; tình huống nguy hiểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.