闲人
biến thể của 閒人|闲人[xian2 ren2]
biến thể của 閒人|闲人[xian2 ren2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 閒談|闲谈[xian2 tan2]
›闲冗xián rǒngquan chức nhàn rỗi; nhân viên dư thừa
›闲在xián zainhàn rỗi
›闲坐xián zuòngồi không; ngồi một cách nhàn nhã
›闲居xián jūsống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu; ở nhà không có việc gì làm; sống một cuộc sống cô đơn
›闲心xián xīntâm trạng thư thái; tinh thần thoải mái
›闲暇xián xiánhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến; không được sử dụng
›闲章xián zhāngcon dấu trang trí, không khắc tên chủ sở hữu mà khắc một câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.