现实
thực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi
thực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi
现实 thường mang nghĩa “thực tế; hiện thực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 现实 cùng cụm 虚拟现实 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thực tế ảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ nghĩa hiện thực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ nghĩa siêu thực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở nên rõ ràng; xuất hiện; lộ bản chất thật
›现实主义xiàn shí zhǔ yìchủ nghĩa hiện thực
›现存xiàn cúnhiện có; tồn tại; có trong kho
›现实情况xiàn shí qíng kuàngtình trạng hiện tại; tình huống hiện tại
›现场视察xiàn chǎng shì chákiểm tra hiện trường
›现年xiàn niántuổi hiện tại (của một người)
›现场直播xiàn chǎng zhí bōphát sóng trực tiếp tại chỗ
›现场会议xiàn chǎng huì yìcuộc họp tại chỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.