线上
trực tuyến
trực tuyến
线上 thường mang nghĩa “trực tuyến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 线上, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm kiếm trực tuyến
›线下xiàn xiàngoại tuyến; dưới dòng
›线性xiàn xìngtuyến tính; tính tuyến tính
›线性代数xiàn xìng dài shùđại số tuyến tính
›线性回归xiàn xìng huí guīhồi quy tuyến tính (thống kê)
›线人xiàn réngián điệp; người chỉ điểm
›线圈xiàn quāncuộn cảm (kỹ thuật điện); cuộn dây
›线圈般xiàn quān bāncuộn cảm (kỹ thuật điện); cuộn dây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.