Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
相爱
xiāng ài

yêu nhau

Cụm từ
相爱相杀
xiāng ài xiāng shā

vừa yêu vừa hận nhau

Cụm từ
线杆
xiàn gǎn

cột điện thoại; cột điện

Cụm từ
翔安
Xiáng ān

Xiang'an, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
腺苷
xiàn gān

adenosine

Cụm từ
香案
xiāng àn

bàn đặt lư hương

Cụm từ
岘港
Xiàn gǎng

Đà Nẵng, Việt Nam

Cụm từ
翔安区
Xiáng ān Qū

Xiang'an, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
相安无事
xiāng ān wú shì

(thành ngữ) sống với nhau hòa thuận

Thành ngữ
限高架
xiàn gāo jià

thanh chắn giới hạn chiều cao

Cụm từ
象拔蚌
xiàng bá bàng

ngao voi; geoduck (Panopea abrupta), loài ngao lớn với vòi dài (có nguồn gốc từ bờ tây Bắc Mỹ)

Cụm từ
香巴拉
Xiāng bā lā

Shambhala, địa điểm huyền thoại (Phật giáo, Ấn Độ giáo)

Cụm từ
乡巴佬
xiāng bā lǎo

(miệt thị) người nhà quê; quê mùa; thô kệch

Cụm từ
相伴
xiāng bàn

đồng hành cùng ai; đồng hành cùng nhau

Cụm từ
响板
xiǎng bǎn

castanets (nhạc)

Cụm từ
相帮
xiāng bāng

giúp đỡ lẫn nhau; hỗ trợ

Cụm từ
相保
xiāng bǎo

bảo vệ lẫn nhau

Cụm từ
香包
xiāng bāo

một túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ

Cụm từ
向巴平措
Xiàng bā Píng cuò

Qiangba Puncog (1947-), chủ tịch chính quyền Tây Tạng (tức là thống đốc) 2003-2010

Cụm từ
向北
xiàng běi

về phía bắc; hướng mặt về bắc

Cụm từ
向背
xiàng bèi

ủng hộ hoặc phản đối

Cụm từ
相背
xiāng bèi

trái ngược; đối lập

Cụm từ
详备
xiáng bèi

chi tiết

Cụm từ
想必
xiǎng bì

có lẽ; có thể; phần nhiều; chắc chắn

Cụm từ
相比
xiāng bǐ

so sánh

Cụm từ
镶边
xiāng biān

mép; viền; viền (bằng ren, thêu, v.v.)

Cụm từ
响遍
xiǎng biàn

vang khắp nơi

Cụm từ
象鼻虫
xiàng bí chóng

bọ mọt; bọ vòi voi

Cụm từ
香槟
xiāng bīn

rượu sâm panh (từ mượn)

Cụm từ
香槟酒
xiāng bīn jiǔ

rượu champagne (từ mượn); LT:瓶[ping2],杯[bei1]

Cụm từ