Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(bóng chày) người ném bóng xuất phát
(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu
chọn cái này thay vì cái khác để phù hợp với sự tiện lợi của bản thân
tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
đỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo
đội tiên phong
gây bão; kích động; gây rối
tiên phong
Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
cha quá cố; cha đã mất
trả tại chỗ
chính quyền huyện
biến thể cũ của 香[xiang1]
hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng
biến thể cũ của 享[xiang3]
giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; hình ảnh; chân dung; hình ảnh trong ánh xạ (toán học)
hướng; về phía; quay về; phương hướng; hỗ trợ; đứng về phía; ngay trước đây; trước đây; luôn luôn; suốt; dùng làm hậu tố cho...; hướng đến
có xu hướng; hướng dẫn; biến thể của 向[xiang4]
biến thể cũ của 降[xiang2]
ngõ; hẻm
(cổ) trường học
lô (trong nhà hát); phòng bên; căn bên
đi dạo; đi lang thang
nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)
sáng; rõ ràng
biến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay về; đến; về; ngay trước; trước đây
cây sồi; Quercus serrata
lớp lót bên trong của dụng cụ gỗ; thanh dầm dùng trong xây dựng; một loài cây sồi có vỏ làm thuốc (xưa)
viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc; viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam