Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
先发投手
xiān fā tóu shǒu

(bóng chày) người ném bóng xuất phát

Cụm từ
先发制人
xiān fā zhì rén

(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu

Thành ngữ
嫌肥挑瘦
xián féi tiāo shòu

chọn cái này thay vì cái khác để phù hợp với sự tiện lợi của bản thân

Cụm từ
先锋
xiān fēng

tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật

Cụm từ
咸丰
Xián fēng

Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…

Cụm từ
险峰
xiǎn fēng

đỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo

Cụm từ
先锋队
xiān fēng duì

đội tiên phong

Cụm từ
掀风鼓浪
xiān fēng gǔ làng

gây bão; kích động; gây rối

Cụm từ
先锋派
xiān fēng pài

tiên phong

Cụm từ
咸丰县
Xián fēng Xiàn

Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
先父
xiān fù

cha quá cố; cha đã mất

Cụm từ
现付
xiàn fù

trả tại chỗ

Cụm từ
县府
xiàn fǔ

chính quyền huyện

Cụm từ
xiāng

biến thể cũ của 香[xiang1]

Từ vựng
xiǎng

hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng

Từ vựng
xiǎng

biến thể cũ của 享[xiang3]

Từ vựng
xiàng

giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; hình ảnh; chân dung; hình ảnh trong ánh xạ (toán học)

Từ vựng
xiàng

hướng; về phía; quay về; phương hướng; hỗ trợ; đứng về phía; ngay trước đây; trước đây; luôn luôn; suốt; dùng làm hậu tố cho...; hướng đến

Từ vựng
xiàng

có xu hướng; hướng dẫn; biến thể của 向[xiang4]

Từ vựng
xiáng

biến thể cũ của 降[xiang2]

Từ vựng
xiàng

ngõ; hẻm

Từ vựng
xiáng

(cổ) trường học

Từ vựng
xiāng

lô (trong nhà hát); phòng bên; căn bên

Từ vựng
xiāng

đi dạo; đi lang thang

Từ vựng
xiǎng

nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)

Từ vựng
xiǎng

sáng; rõ ràng

Từ vựng
xiàng

biến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay về; đến; về; ngay trước; trước đây

Từ vựng
xiàng

cây sồi; Quercus serrata

Từ vựng
xiāng

lớp lót bên trong của dụng cụ gỗ; thanh dầm dùng trong xây dựng; một loài cây sồi có vỏ làm thuốc (xưa)

Từ vựng
Xiāng

viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc; viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam

Viết tắt