Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 23/120

鲜活xiān huó

鲜活: sinh động; sống động; (nguyên liệu thực phẩm) còn sống hoặc tươi

Cụm từ
鲜货xiān huò

鲜货: nông sản; trái cây và rau tươi; thủy sản tươi; thuốc thảo dược tươi

Cụm từ
鲜活货物xiān huó huò wù

鲜活货物: hàng hóa sống

Cụm từ
现货价xiàn huò jià

现货价: giá hàng thực tế

Cụm từ
狎昵xiá nì

狎昵: thân mật; sàm sỡ; quá quen thuộc (với ý tiêu cực)

Cụm từ
遐年xiá nián

遐年: tuổi cao

Cụm từ
先机xiān jī

先机: cơ hội quan trọng

Cụm từ
嫌忌xián jì

嫌忌: nghi ngờ

Cụm từ
献祭xiàn jì

献祭: dâng hiến tế lễ

Cụm từ
献计xiàn jì

献计: đưa ra lời khuyên; đưa ra đề xuất

Cụm từ
县级xiàn jí

县级: cấp huyện

Cụm từ
限价xiàn jià

限价: giới hạn giá

Cụm từ
先见xiān jiàn

先见: khả năng nhìn xa; sự tiên tri

Cụm từ
显见xiǎn jiàn

显见: rõ ràng; nhìn thấy rõ

Cụm từ
先见者xiān jiàn zhě

先见者: người có tầm nhìn

Cụm từ
先见之明xiān jiàn zhī míng

先见之明: sự thấu hiểu trước

Cụm từ
祆教Xiān jiào

祆教: đạo Bái Hỏa

Cụm từ
西安交通大学Xī ān Jiāo tōng Dà xué

西安交通大学: Đại học Giao thông Tây An (XJTU)

Cụm từ
仙界xiān jiè

仙界: thế giới của tiên; chốn bồng lai; thiên đường

Cụm từ
县界xiàn jiè

县界: ranh giới huyện; ranh giới quận

Cụm từ
衔接xián jiē

衔接: liên kết; kết nối; gia nhập

Cụm từ
现阶段xiàn jiē duàn

现阶段: giai đoạn hiện tại

Cụm từ
限界线xiàn jiè xiàn

限界线: ranh giới; đường phân chia

Cụm từ
先进xiān jìn

先进: tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)

Cụm từ
献金xiàn jīn

献金: quyên góp tiền; đóng góp (tiền bạc)

Cụm từ
现今xiàn jīn

现今: bây giờ; ngày nay; hiện đại

Cụm từ
现金xiàn jīn

现金: tiền mặt

Cụm từ
仙境xiān jìng

仙境: tiên cảnh; xứ thần tiên; thiên đường

Cụm từ
咸镜Xián jìng

咸镜: Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyeong Nam…

Cụm từ
娴静xián jìng

娴静: nhẹ nhàng và tao nhã

Cụm từ
闲静xián jìng

闲静: bình tĩnh; yên tĩnh

Cụm từ
陷阱xiàn jǐng

陷阱: cạm bẫy; bẫy; bẫy rập

Cụm từ
险境xiǎn jìng

险境: tình huống nguy cấp; điều kiện rủi ro; vùng nguy hiểm

Cụm từ
显晶xiǎn jīng

显晶: hiện tinh; có cấu trúc tinh thể nhìn thấy bằng mắt thường

Cụm từ
显镜xiǎn jìng

显镜: kính hiển vi; giống như 顯微鏡|显微镜

Cụm từ
咸镜北道Xián jìng běi dào

咸镜北道: Tỉnh Hamgyeong Bắc ở đông bắc Bắc Triều Tiên, thủ phủ là thành phố Chongjin 清津市[Qing1 jin1 shi4]

Cụm từ
咸镜道Xián jìng Dào

咸镜道: Tỉnh Hamgyeong của triều đại Joseon Hàn Quốc, nay được chia thành tỉnh Hamgyong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyong Nam…

Cụm từ
先进个人xiān jìn gè rén

先进个人: (danh hiệu chính thức) cá nhân tiên tiến; cá nhân gương mẫu

Cụm từ
咸镜南道Xián jìng nán dào

咸镜南道: Tỉnh Hamgyeong Nam của miền đông Bắc Triều Tiên

Cụm từ
现金基础xiàn jīn jī chǔ

现金基础: cơ sở tiền mặt (kế toán)

Cụm từ
咸津津xián jīn jīn

咸津津: mặn mà (hương vị)

Cụm từ
咸津津儿xián jīn jīn r

咸津津儿: biến thể er hoá của 鹹津津|咸津津[xian2 jin1 jin1]

Cụm từ
先进集体xiān jìn jí tǐ

先进集体: (vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu

Cụm từ
现金流xiàn jīn liú

现金流: dòng tiền

Cụm từ
现金流量xiàn jīn liú liàng

现金流量: dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流量表xiàn jīn liú liàng biǎo

现金流量表: báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金流转xiàn jīn liú zhuǎn

现金流转: dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流转表xiàn jīn liú zhuǎn biǎo

现金流转表: báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金牛xiàn jīn niú

现金牛: con gà đẻ trứng vàng

Cụm từ
先进水平xiān jìn shuǐ píng

先进水平: trình độ tiên tiến

Cụm từ
先进武器xiān jìn wǔ qì

先进武器: vũ khí tiên tiến

Cụm từ
先进先出xiān jìn xiān chū

先进先出: (tin học, quản lý hàng tồn kho, v.v.) nhập trước, xuất trước

Cụm từ
现金周转xiàn jīn zhōu zhuǎn

现金周转: dòng tiền mặt

Cụm từ
县级市xiàn jí shì

县级市: thành phố cấp huyện

Cụm từ
仙居Xiān jū

仙居: huyện Xianju ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
线锯xiàn jù

线锯: cưa lọng; cưa jigsaw

Cụm từ
闲居xián jū

闲居: sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu; ở nhà không có việc gì làm; sống một cuộc sống cô đơn

Cụm từ
先决xiān jué

先决: điều kiện tiên quyết; cần thiết

Cụm từ
先觉xiān jué

先觉: người có sự thấu suốt

Cụm từ
先决条件xiān jué tiáo jiàn

先决条件: một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết

Cụm từ