Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
xiàng

một loại ngọc

Từ vựng
xiāng

đồ trang trí

Từ vựng
xiàng

diện mạo; chân dung; bức tranh; tể tướng; (vật lý) pha; (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt); xem tướng số (bằng nhân tướng học, xem chỉ tay, v.v.)

Từ vựng
xiáng

cát tường; thuận lợi

Từ vựng
xiāng

hộp; rương; rương lớn

Từ vựng
xiāng

màu vàng nhạt

Từ vựng
𬙋
xiāng

dây để giữ ống tay áo

Từ vựng
xiáng

bay lượn; lướt; biến thể của 詳|详[xiang2]; (lóng) phân

Từ vựng
xiāng

thịt bò băm; súp

Từ vựng
xiāng

xem 青葙, cây mào gà (Celosia argentea)

Từ vựng
xiāng

cây thảo mộc thơm dùng làm gia vị; biến thể của 香[xiang1]

Từ vựng
xiàng

tằm

Từ vựng
xiàng

ấu trùng

Từ vựng
xiàng

biến thể của 巷[xiang4]

Từ vựng
xiāng

giúp; hỗ trợ; tương trợ; lao vào hoặc lên; nâng hoặc giơ lên; cao; cao lớn; biến thể cũ của 欀; ngựa kéo xe (cổ); thay đổi (cổ)

Từ vựng
xiáng

chi tiết; toàn diện

Từ vựng
xiàng

voi; LT:隻|只[zhi1]; hình dáng; hình thức; diện mạo; bắt chước

Từ vựng
xiāng

biến thể Nhật Bản của 鄉|乡

Từ vựng
xiāng

nông thôn; quê hương; quê nhà; xã (đơn vị hành chính Trung Quốc)

Từ vựng
xiāng

biến thể của 鄉|乡[xiang1]; quê hương; làng

Từ vựng
xiāng

khảm; đính; gờ; mép

Từ vựng
xiáng

đầu hàng; quy hàng; chinh phục; thuần hóa

Từ vựng
xiǎng

tiếng; vang; âm thanh; phát ra âm thanh; kêu; rung; to; lượng từ cho âm thanh

Từ vựng
xiàng

sau cổ; mục; điều; khoản (trong công thức toán học); khoản tiền; lượng từ cho nguyên tắc, mục, điều khoản, nhiệm vụ, dự án nghiên cứu, v.v

Từ vựng
xiǎng

lương lính

Từ vựng
xiǎng

(văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãi

Từ vựng
xiǎng

biến thể của 餉|饷[xiang3]

Từ vựng
xiāng

thơm; ngửi thơm; hương thơm; ngon hoặc hấp dẫn; (ăn) ngon lành; (ngủ) ngon; nước hoa hoặc gia vị; que hương hoặc cây nhang; LT: 根[gen1]

Từ vựng
xiāng

(văn học) ngựa chạy tung tăng; nâng lên; giữ cao

Từ vựng
xiǎng

cá khô

Từ vựng