Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
先导
xiān dǎo

dẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
祆道
Xiān dào

Đạo Zoroastrian; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]

Cụm từ
籼稻
xiān dào

gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn)

Cụm từ
先到先得
xiān dào xiān dé

đến trước được phục vụ trước

Cụm từ
显得
xiǎn de

dường như; trông; có vẻ

Cụm từ
县地
xiàn dì

huyện lỵ; thị trấn huyện

Cụm từ
贤弟
xián dì

người em trai đáng mến

Cụm từ
西安电子科技大学
Xī ān Diàn zǐ Kē jì Dà xué

Đại học Điện tử Khoa học Kỹ thuật Tây An

Cụm từ
掀掉
xiān diào

gỡ bỏ; xé ra

Cụm từ
限定
xiàn dìng

hạn chế; giới hạn

Cụm từ
限定词
xiàn dìng cí

hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.)

Cụm từ
先帝遗诏
xiān dì yí zhào

chiếu chỉ truy phong của tiên đế; chiếu chỉ của Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] để lại cho hậu thế

Cụm từ
掀动
xiān dòng

khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động

Cụm từ
纤度
xiān dù

kích cỡ

Cụm từ
限度
xiàn dù

sự hạn chế; giới hạn

Cụm từ
线段
xiàn duàn

đoạn thẳng

Cụm từ
先睹为快
xiān dǔ wéi kuài

(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất

Thành ngữ
限额
xiàn é

hạn ngạch; giới hạn (trên hoặc dưới); đặt hạn ngạch; đặt giới hạn

Cụm từ
险恶
xiǎn è

nguy hiểm; nham hiểm; ác độc

Cụm từ
弦而鼓之
xián ér gǔ zhī

lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1]); (ví von) chơi nhạc

Cụm từ
显而易见
xiǎn ér yì jiàn

rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết

Thành ngữ
先发
xiān fā

thực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát

Cụm từ
宪法
xiàn fǎ

hiến pháp (của một quốc gia); LT:部[bu4]

Cụm từ
宪法法院
xiàn fǎ fǎ yuàn

Tòa án Hiến pháp

Cụm từ
宪法监护委员会
Xiàn fǎ Jiān hù Wěi yuán huì

Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran

Cụm từ
嫌犯
xián fàn

nghi phạm hình sự

Cụm từ
掀翻
xiān fān

lật cái gì đó; lật ngược

Cụm từ
仙方
xiān fāng

đơn thuốc tiên; tiên dược; thuốc do tiên nhân kê

Cụm từ
现房
xiàn fáng

căn hộ hoàn thiện; căn hộ sẵn sàng

Cụm từ
仙方儿
xiān fāng r

biến thể er hoá của 仙方[xian1 fang1]

Cụm từ