Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 21/120

象牙海岸Xiàng yá Hǎi àn

象牙海岸: Bờ Biển Ngà

Cụm từ
飨宴xiǎng yàn

飨宴: tiệc; yến tiệc

Cụm từ
香烟xiāng yān

香烟: thuốc lá; khói từ nhang đang cháy; LT:支[zhi1],條|条[tiao2]

Cụm từ
香艳xiāng yàn

香艳: quyến rũ; gợi tình; lãng mạn

Cụm từ
相沿成习xiāng yán chéng xí

相沿成习: được thiết lập vững chắc; chấp nhận do sử dụng lâu dài

Cụm từ
像样xiàng yàng

像样: trình bày được; đứng đắn; đạt chuẩn

Cụm từ
向阳xiàng yáng

向阳: hướng mặt trời; phơi nắng

Cụm từ
襄阳Xiāng yáng

襄阳: Xiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
象样xiàng yàng

象样: biến thể của 像樣|像样[xiang4 yang4]

Cụm từ
向阳花xiàng yáng huā

向阳花: hoa hướng dương

Cụm từ
向阳区Xiàng yáng qū

向阳区: quận Hướng Dương của thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
襄阳区Xiāng yáng qū

襄阳区: quận Xiangyang của thành phố Xiangfan 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
想要xiǎng yào

想要: muốn; cảm thấy thích; thích; quan tâm đến ai đó; mong muốn

Cụm từ
降妖xiáng yāo

降妖: hàng phục yêu quái

Cụm từ
象牙塔xiàng yá tǎ

象牙塔: tháp ngà

Cụm từ
香液xiāng yè

香液: nước hoa; nhũ hương

Cụm từ
香叶xiāng yè

香叶: lá nguyệt quế

Cụm từ
香叶醇xiāng yè chún

香叶醇: geraniol (hóa học)

Cụm từ
想也没想xiǎng yě méi xiǎng

想也没想: không cần suy nghĩ

Cụm từ
相依xiāng yī

相依: phụ thuộc lẫn nhau

Cụm từ
相宜xiāng yí

相宜: thích hợp hoặc phù hợp

Cụm từ
相异xiāng yì

相异: khác; không giống

Cụm từ
乡医xiāng yī

乡医: viết tắt của 鄉村醫生|乡村医生[xiang1 cun1 yi1 sheng1]

Viết tắt
飨以闭门羹xiǎng yǐ bì mén gēng

飨以闭门羹: đóng cửa không tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
湘阴Xiāng yīn

湘阴: huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
乡音xiāng yīn

乡音: giọng địa phương; giọng quê

Cụm từ
响音xiǎng yīn

响音: âm hưởng

Cụm từ
饷银xiǎng yín

饷银: (cũ) lương; tiền công (đặc biệt cho lính)

Cụm từ
飨饮xiǎng yǐn

飨饮: thưởng thức đồ ăn thức uống được mời

Cụm từ
相应xiāng yìng

相应: tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên); liên quan; thích hợp; (điều chỉnh) cho phù hợp

Cụm từ
相迎xiāng yíng

相迎: đón chào ai đó; chào đón ai đó

Cụm từ
响应xiǎng yìng

响应: đáp lại; trả lời; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
项英Xiàng Yīng

项英: Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy…

Cụm từ
相映成趣xiāng yìng chéng qù

相映成趣: tôn lên vẻ đẹp của nhau

Cụm từ
响应号召xiǎng yìng hào zhào

响应号召: hưởng ứng lời kêu gọi

Cụm từ
响应时间xiǎng yìng shí jiān

响应时间: thời gian phản hồi

Cụm từ
湘阴县Xiāng yīn xiàn

湘阴县: huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
相依为命xiāng yī wéi mìng

相依为命: phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
香胰子xiāng yí zi

香胰子: xà phòng thơm

Cụm từ
享用xiǎng yòng

享用: thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)

Cụm từ
湘勇Xiāng yǒng

湘勇: Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình

Cụm từ
享有xiǎng yǒu

享有: hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)

Cụm từ
香油xiāng yóu

香油: dầu mè; dầu thơm

Cụm từ
香鼬xiāng yòu

香鼬: chồn núi; chồn cao nguyên

Cụm từ
向右拐xiàng yòu guǎi

向右拐: rẽ phải

Cụm từ
享誉xiǎng yù

享誉: nổi tiếng

Cụm từ
向隅xiàng yú

向隅: nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó

Thành ngữ
湘语Xiāng yǔ

湘语: Phương ngữ Tương (tiếng Hồ Nam) được nói ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
相遇xiāng yù

相遇: gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp

Cụm từ
项羽Xiàng Yǔ

项羽: Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại

Cụm từ
鲞鱼xiǎng yú

鲞鱼: cá khô

Cụm từ
像元xiàng yuán

像元: điểm ảnh (hình ảnh viễn thám)

Cụm từ
襄垣Xiāng yuán

襄垣: huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
乡愿xiāng yuàn

乡愿: (văn học) kẻ đạo đức giả; người hai mặt

Cụm từ
香橼xiāng yuán

香橼: quả bưởi

Cụm từ
襄垣县Xiāng yuán xiàn

襄垣县: huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
相约xiāng yuē

相约: đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp

Cụm từ
祥云xiáng yún

祥云: đám mây kỳ diệu

Cụm từ
祥云县Xiáng yún xiàn

祥云县: huyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
香皂xiāng zào

香皂: xà phòng thơm; xà phòng tắm; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ