显豁
hiển nhiên; rõ ràng và sáng sủa
hiển nhiên; rõ ràng và sáng sủa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng; nhìn thấy rõ
›显镜xiǎn jìngkính hiển vi; giống như 顯微鏡|显微镜
›显露xiǎn lùtrở nên rõ ràng; để lộ
›显灵xiǎn líng(của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện; tỏ ra
›显贵xiǎn guìnhân vật quyền quý; người xuất chúng; hoàng tộc; quý tộc; người tai to mặt lớn
›显要xiǎn yàonổi bật; lỗi lạc; người quan trọng; đáng chú ý; nhân vật cấp cao
›显赫xiǎn hèlừng lẫy; nổi tiếng
›显著xiǎn zhùnổi bật; đáng chú ý; đáng kể; có ý nghĩa thống kê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.