显赫人物
một người nổi tiếng; một nhân vật lỗi lạc
một người nổi tiếng; một nhân vật lỗi lạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nổi bật; lỗi lạc; người quan trọng; đáng chú ý; nhân vật cấp cao
›显赫xiǎn hèlừng lẫy; nổi tiếng
›显贵xiǎn guìnhân vật quyền quý; người xuất chúng; hoàng tộc; quý tộc; người tai to mặt lớn
›显达xiǎn dálừng lẫy; có ảnh hưởng; danh tiếng
›显著xiǎn zhùnổi bật; đáng chú ý; đáng kể; có ý nghĩa thống kê
›显花植物xiǎn huā zhí wùPhanerogamae (thực vật học); thực vật có hoa
›显职xiǎn zhíchức vụ nổi bật
›显镜xiǎn jìngkính hiển vi; giống như 顯微鏡|显微镜
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.