鲜花
hoa; hoa tươi; lượng từ: 朵[duo3]
hoa; hoa tươi; lượng từ: 朵[duo3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng
›鲜花插在牛粪上xiān huā chā zài niú fèn shàngnghĩa đen: một bó hoa cắm vào đống phân bò; nghĩa bóng: thật đáng tiếc (như khi một người phụ nữ xinh đẹp…
›鲜菜xiān càirau tươi
›鲜红xiān hóngđỏ tươi; đỏ rực
›鲜烈xiān liètươi mới và mãnh liệt; sống động
›鲜货xiān huònông sản; trái cây và rau tươi; thủy sản tươi; thuốc thảo dược tươi
›鲜活xiān huósinh động; sống động; (nguyên liệu thực phẩm) còn sống hoặc tươi
›鲜明xiān míng(màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.