象州县
huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›象山Xiàng shānquận Tượng Sơn của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây; huyện Tượng Sơn ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2…
›象山区Xiàng shān qūquận Xiangshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
›象山县Xiàng shān xiànhuyện Xiangshan ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
›象拔蚌xiàng bá bàngngao voi; geoduck (Panopea abrupta), loài ngao lớn với vòi dài (có nguồn gốc từ bờ tây Bắc Mỹ)
›象形xiàng xíngchữ tượng hình; một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán; chữ Hán xuất phát từ hình vẽ; đôi…
›象形字xiàng xíng zìchữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書|六书 của việc hình thành chữ Hán); chữ Hán xuất phát từ hình ảnh; đôi khi…
›象形文字xiàng xíng wén zìchữ tượng hình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.