Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 20/120

险固xiǎn gù

险固: (địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược

Cụm từ
县官xiàn guān

县官: quan huyện; huyện lệnh

Cụm từ
闲逛xián guàng

闲逛: đi dạo

Cụm từ
显贵xiǎn guì

显贵: nhân vật quyền quý; người xuất chúng; hoàng tộc; quý tộc; người tai to mặt lớn

Cụm từ
向外xiàng wài

向外: ra ngoài

Cụm từ
香碗豆xiāng wǎn dòu

香碗豆: đậu thơm (Lathyrus odoratus)

Cụm từ
香豌豆xiāng wān dòu

香豌豆: đậu hoa thơm (Lathyrus odoratus)

Cụm từ
向往xiàng wǎng

向往: khao khát; mong mỏi

Cụm từ
想望xiǎng wàng

想望: khao khát; mong ước; (văn học) ngưỡng mộ

Cụm từ
相望xiāng wàng

相望: nhìn nhau; đối mặt nhau

Cụm từ
相位xiàng wèi

相位: pha (sóng)

Cụm từ
相违xiāng wéi

相违: mâu thuẫn với (một ý kiến hoặc quan điểm,...); rời xa (các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn đã thiết lập,...)

Cụm từ
香味xiāng wèi

香味: hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu; LT:股[gu3]

Cụm từ
相位差xiàng wèi chā

相位差: độ lệch pha

Cụm từ
香味扑鼻xiāng wèi pū bí

香味扑鼻: mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)

Thành ngữ
响尾蛇xiǎng wěi shé

响尾蛇: rắn đuôi chuông

Cụm từ
香吻xiāng wěn

香吻: nụ hôn

Cụm từ
向西xiàng xī

向西: về phía tây

Cụm từ
湘西Xiāng xī

湘西: Châu tự trị Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]; phía tây Hồ Nam

Cụm từ
相吸xiāng xī

相吸: hấp dẫn lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); hút lẫn nhau

Cụm từ
详细xiáng xì

详细: chi tiết; cụ thể; tỉ mỉ

Cụm từ
向下xiàng xià

向下: xuống; hướng xuống

Cụm từ
乡下xiāng xia

乡下: nông thôn; khu vực nông thôn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
乡下佬xiāng xia lǎo

乡下佬: người nhà quê; quê mùa

Cụm từ
象限xiàng xiàn

象限: phần tư (trong hình học tọa độ)

Cụm từ
香腺xiāng xiàn

香腺: tuyến nước hoa; tuyến xạ hương

Cụm từ
想像xiǎng xiàng

想像: tưởng tượng; mường tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想象xiǎng xiàng

想象: tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng

Cụm từ
湘乡Xiāng xiāng

湘乡: Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
相像xiāng xiàng

相像: giống nhau; tương tự; tương đồng

Cụm từ
相向xiāng xiàng

相向: đối mặt nhau; mặt đối mặt

Cụm từ
想想看xiǎng xiǎng kàn

想想看: nghĩ về điều đó

Cụm từ
想像力xiǎng xiàng lì

想像力: khả năng tưởng tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想象力xiǎng xiàng lì

想象力: trí tưởng tượng

Cụm từ
湘乡市Xiāng xiāng shì

湘乡市: Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
相向突击xiāng xiàng tū jī

相向突击: tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ)

Thành ngữ
乡下人xiāng xià rén

乡下人: người nông thôn; chất phác; dân quê

Cụm từ
乡下习气xiāng xià xí qì

乡下习气: tác phong nhà quê; tính tỉnh lẻ

Cụm từ
向斜xiàng xié

向斜: nếp lõm (địa chất)

Cụm từ
相偕xiāng xié

相偕: cùng nhau (văn học)

Cụm từ
香榭丽舍Xiāng xiè lì shè

香榭丽舍: Champs Élysées

Cụm từ
香榭丽舍大街Xiāng xiè lì shè Dà jiē

香榭丽舍大街: Đại lộ Champs-Élysées

Cụm từ
相信xiāng xìn

相信: tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật

Cụm từ
向西南xiàng xī nán

向西南: về phía tây nam

Cụm từ
向性xiàng xìng

向性: hướng tính

Cụm từ
象形xiàng xíng

象形: chữ tượng hình; một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán; chữ Hán xuất phát từ hình vẽ; đôi khi gọi là chữ tượng hình

Cụm từ
厢型车xiāng xíng chē

厢型车: xe van (Đài Loan)

Cụm từ
箱型车xiāng xíng chē

箱型车: xe van (Đài Loan); cũng viết là 廂型車|厢型车[xiang1 xing2 che1]

Cụm từ
相形见绌xiāng xíng jiàn chù

相形见绌: bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)

Thành ngữ
象形文字xiàng xíng wén zì

象形文字: chữ tượng hình

Cụm từ
象形字xiàng xíng zì

象形字: chữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書|六书 của việc hình thành chữ Hán); chữ Hán xuất phát từ hình ảnh; đôi khi gọi là chữ tượng hình

Cụm từ
向心力xiàng xīn lì

向心力: lực hướng tâm; (nghĩa bóng) lực kết dính; sự gắn kết; tinh thần đồng đội

Cụm từ
湘西土家族苗族自治州Xiāng xī Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì zhōu

湘西土家族苗族自治州: Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và dân tộc Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ là Cát Thủ 吉首[Ji2 shou3]

Cụm từ
湘绣Xiāng xiù

湘绣: Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Quảng Đông 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và…

Cụm từ
香熏xiāng xūn

香熏: hương thơm

Cụm từ
香蕈xiāng xùn

香蕈: nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được

Cụm từ
香薰xiāng xūn

香薰: liệu pháp hương thơm

Cụm từ
香熏疗法xiāng xūn liáo fǎ

香熏疗法: liệu pháp hương thơm (y học thay thế)

Cụm từ
象牙xiàng yá

象牙: ngà voi; răng nanh voi

Cụm từ
镶牙xiāng yá

镶牙: làm răng giả; hàm răng giả

Cụm từ