乡长 là gì?
乡长 [xiāng zhǎng] có nghĩa là trưởng làng; chủ tịch (của làng hoặc xã).
Nghĩa của từ 乡长 trong tiếng Việt
- trưởng làng
- chủ tịch (của làng hoặc xã)
Cách đọc và ghi nhớ 乡长
乡长 được đọc là xiāng zhǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trưởng làng; chủ tịch (của làng hoặc xã)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .