象征性
mang tính tượng trưng; biểu tượng; vật tượng trưng
mang tính tượng trưng; biểu tượng; vật tượng trưng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biểu tượng; ký hiệu; vật tượng trưng; huy hiệu; tượng trưng; biểu thị; đại diện cho
›象征主义xiàng zhēng zhǔ yìchủ nghĩa tượng trưng
›象形文字xiàng xíng wén zìchữ tượng hình
›象形字xiàng xíng zìchữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書|六书 của việc hình thành chữ Hán); chữ Hán xuất phát từ hình ảnh; đôi khi…
›象形xiàng xíngchữ tượng hình; một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán; chữ Hán xuất phát từ hình vẽ; đôi…
›象拔蚌xiàng bá bàngngao voi; geoduck (Panopea abrupta), loài ngao lớn với vòi dài (có nguồn gốc từ bờ tây Bắc Mỹ)
›象棋xiàng qícờ tướng; LT:副[fu4]
›象棋赛xiàng qí sàigiải đấu cờ tướng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.