Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
象征性象徵性

xiàng zhēng xìng

象征性 là gì?

象征性 [xiàng zhēng xìng] có nghĩa là mang tính tượng trưng; biểu tượng; vật tượng trưng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 象征性 trong tiếng Việt

  1. mang tính tượng trưng
  2. biểu tượng
  3. vật tượng trưng

Cách đọc và ghi nhớ 象征性

象征性 được đọc là xiàng zhēng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mang tính tượng trưng; biểu tượng; vật tượng trưng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan