现货 là gì?
现货 [xiàn huò] có nghĩa là hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵn; hàng thực tế (đầu tư); hàng hóa thực tế.
Nghĩa của từ 现货 trong tiếng Việt
- hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán
- hàng có sẵn
- mặt hàng có sẵn
- hàng thực tế (đầu tư)
- hàng hóa thực tế
Cách đọc và ghi nhớ 现货
现货 được đọc là xiàn huò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵn; hàng thực tế (đầu tư); hàng hóa thực tế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .