Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 11/120

先导xiān dǎo

先导: dẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
祆道Xiān dào

祆道: Đạo Zoroastrian; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]

Cụm từ
籼稻xiān dào

籼稻: gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn)

Cụm từ
先到先得xiān dào xiān dé

先到先得: đến trước được phục vụ trước

Cụm từ
显得xiǎn de

显得: dường như; trông; có vẻ

Cụm từ
县地xiàn dì

县地: huyện lỵ; thị trấn huyện

Cụm từ
贤弟xián dì

贤弟: người em trai đáng mến

Cụm từ
西安电子科技大学Xī ān Diàn zǐ Kē jì Dà xué

西安电子科技大学: Đại học Điện tử Khoa học Kỹ thuật Tây An

Cụm từ
掀掉xiān diào

掀掉: gỡ bỏ; xé ra

Cụm từ
限定xiàn dìng

限定: hạn chế; giới hạn

Cụm từ
限定词xiàn dìng cí

限定词: hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.)

Cụm từ
先帝遗诏xiān dì yí zhào

先帝遗诏: chiếu chỉ truy phong của tiên đế; chiếu chỉ của Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] để lại cho hậu thế

Cụm từ
掀动xiān dòng

掀动: khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động

Cụm từ
纤度xiān dù

纤度: kích cỡ

Cụm từ
限度xiàn dù

限度: sự hạn chế; giới hạn

Cụm từ
线段xiàn duàn

线段: đoạn thẳng

Cụm từ
先睹为快xiān dǔ wéi kuài

先睹为快: (thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất

Thành ngữ
限额xiàn é

限额: hạn ngạch; giới hạn (trên hoặc dưới); đặt hạn ngạch; đặt giới hạn

Cụm từ
险恶xiǎn è

险恶: nguy hiểm; nham hiểm; ác độc

Cụm từ
弦而鼓之xián ér gǔ zhī

弦而鼓之: lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1]); (ví von) chơi nhạc

Cụm từ
显而易见xiǎn ér yì jiàn

显而易见: rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết

Thành ngữ
先发xiān fā

先发: thực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát

Cụm từ
宪法xiàn fǎ

宪法: hiến pháp (của một quốc gia); LT:部[bu4]

Cụm từ
宪法法院xiàn fǎ fǎ yuàn

宪法法院: Tòa án Hiến pháp

Cụm từ
宪法监护委员会Xiàn fǎ Jiān hù Wěi yuán huì

宪法监护委员会: Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran

Cụm từ
嫌犯xián fàn

嫌犯: nghi phạm hình sự

Cụm từ
掀翻xiān fān

掀翻: lật cái gì đó; lật ngược

Cụm từ
仙方xiān fāng

仙方: đơn thuốc tiên; tiên dược; thuốc do tiên nhân kê

Cụm từ
现房xiàn fáng

现房: căn hộ hoàn thiện; căn hộ sẵn sàng

Cụm từ
仙方儿xiān fāng r

仙方儿: biến thể er hoá của 仙方[xian1 fang1]

Cụm từ
先发投手xiān fā tóu shǒu

先发投手: (bóng chày) người ném bóng xuất phát

Cụm từ
先发制人xiān fā zhì rén

先发制人: (thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu

Thành ngữ
嫌肥挑瘦xián féi tiāo shòu

嫌肥挑瘦: chọn cái này thay vì cái khác để phù hợp với sự tiện lợi của bản thân

Cụm từ
先锋xiān fēng

先锋: tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật

Cụm từ
咸丰Xián fēng

咸丰: Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi…

Cụm từ
险峰xiǎn fēng

险峰: đỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo

Cụm từ
先锋队xiān fēng duì

先锋队: đội tiên phong

Cụm từ
掀风鼓浪xiān fēng gǔ làng

掀风鼓浪: gây bão; kích động; gây rối

Cụm từ
先锋派xiān fēng pài

先锋派: tiên phong

Cụm từ
咸丰县Xián fēng Xiàn

咸丰县: Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
先父xiān fù

先父: cha quá cố; cha đã mất

Cụm từ
现付xiàn fù

现付: trả tại chỗ

Cụm từ
县府xiàn fǔ

县府: chính quyền huyện

Cụm từ
xiāng

㿝: biến thể cũ của 香[xiang1]

Từ vựng
xiǎng

享: hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng

Từ vựng
xiǎng

享: biến thể cũ của 享[xiang3]

Từ vựng
xiàng

像: giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; hình ảnh; chân dung; hình ảnh trong ánh xạ (toán học)

Từ vựng
xiàng

向: hướng; về phía; quay về; phương hướng; hỗ trợ; đứng về phía; ngay trước đây; trước đây; luôn luôn; suốt; dùng làm hậu tố cho...; hướng đến

Từ vựng
xiàng

向: có xu hướng; hướng dẫn; biến thể của 向[xiang4]

Từ vựng
xiáng

夅: biến thể cũ của 降[xiang2]

Từ vựng
xiàng

巷: ngõ; hẻm

Từ vựng
xiáng

庠: (cổ) trường học

Từ vựng
xiāng

厢: lô (trong nhà hát); phòng bên; căn bên

Từ vựng
xiāng

忀: đi dạo; đi lang thang

Từ vựng
xiǎng

想: nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)

Từ vựng
xiǎng

晑: sáng; rõ ràng

Từ vựng
xiàng

向: biến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay về; đến; về; ngay trước; trước đây

Từ vựng
xiàng

橡: cây sồi; Quercus serrata

Từ vựng
xiāng

欀: lớp lót bên trong của dụng cụ gỗ; thanh dầm dùng trong xây dựng; một loài cây sồi có vỏ làm thuốc (xưa)

Từ vựng
Xiāng

湘: viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc; viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam

Viết tắt