咸丰
Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…
›咸宁市Xián níng shìThành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
›咸宁Xián níngThành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
›咸安区Xián ān qūquận Hàm An của thành phố Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc
›咸兴市Xián xīng ShìHamhung, Bắc Triều Tiên
›咸兴Xián xīngHamhung, Bắc Triều Tiên
›咸镜Xián jìngTỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4…
›咸镜北道Xián jìng běi dàoTỉnh Hamgyeong Bắc ở đông bắc Bắc Triều Tiên, thủ phủ là thành phố Chongjin 清津市[Qing1 jin1 shi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.