像
像 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 像 trong tiếng Việt
giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; hình ảnh; chân dung; hình ảnh trong ánh xạ (toán học)
giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; hình ảnh; chân dung; hình ảnh trong ánh xạ (toán học)