限定词
hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.)
hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạn chế; giới hạn
›限度xiàn dùsự hạn chế; giới hạn
›限制酶图谱xiàn zhì méi tú pǔlập bản đồ giới hạn (trong genomics); mô hình cắt giới hạn
›限于xiàn yúbị giới hạn trong; bị hạn chế trong
›限制酶xiàn zhì méienzym cắt giới hạn
›限时xiàn shíđặt giới hạn thời gian; trong thời gian giới hạn; có thời hạn; thời gian giới hạn
›限时信xiàn shí xìnthư được giao trước thời gian quy định
›限制xiàn zhìhạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.