限定词 là gì?
限定词 [xiàn dìng cí] có nghĩa là hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.).
Nghĩa của từ 限定词 trong tiếng Việt
hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 限定词
限定词 được đọc là xiàn dìng cí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .