Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiǎng

想 là gì?

[xiǎng] có nghĩa là nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 想 trong tiếng Việt

  1. nghĩ (về)
  2. nghĩ đến
  3. nghĩ ra
  4. nghĩ (rằng)
  5. tin (rằng)
  6. mong muốn
  7. muốn
  8. nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)

Cách đọc và ghi nhớ 想

được đọc là xiǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan