想
nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)
nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)
想 thường mang nghĩa “nghĩ (về)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 想 cùng cụm 想要 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
muốn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nghĩ đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.suy nghĩ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một cách bất ngờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trân trọng; tiếc; thương hại; phiên âm Đài Loan [xi2]
›悕xī(văn học) mong; mong mỏi; buồn; buồn rầu
›息xīhơi thở; tin tức; lãi (trên khoản đầu tư hoặc khoản vay); ngừng; dừng; nghỉ; phát âm ở Đài Loan [xi2]
›恤xùlo lắng; thông cảm; cứu trợ; bồi thường
›惺xīngbình tĩnh; hiểu
›愃xuānkhỏe mạnh
›悻xìngtức giận
›悉xītrong mọi trường hợp; biết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.