Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiàng

向 là gì?

[xiàng] có nghĩa là biến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay về; đến; về; ngay trước; trước đây.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 向 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 向[xiang4]
  2. phương hướng
  3. hướng đi
  4. đối mặt
  5. quay về
  6. đến
  7. về
  8. ngay trước
  9. trước đây

Cách đọc và ghi nhớ 向

được đọc là xiàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay về; đến; về; ngay trước; trước đây”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan