向 là gì?
向 [xiàng] có nghĩa là biến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay về; đến; về; ngay trước; trước đây.
Nghĩa của từ 向 trong tiếng Việt
- biến thể của 向[xiang4]
- phương hướng
- hướng đi
- đối mặt
- quay về
- đến
- về
- ngay trước
- trước đây
Cách đọc và ghi nhớ 向
向 được đọc là xiàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay về; đến; về; ngay trước; trước đây”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .