限额 là gì?
限额 [xiàn é] có nghĩa là hạn ngạch; giới hạn (trên hoặc dưới); đặt hạn ngạch; đặt giới hạn.
Nghĩa của từ 限额 trong tiếng Việt
- hạn ngạch
- giới hạn (trên hoặc dưới)
- đặt hạn ngạch
- đặt giới hạn
Cách đọc và ghi nhớ 限额
限额 được đọc là xiàn é, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạn ngạch; giới hạn (trên hoặc dưới); đặt hạn ngạch; đặt giới hạn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .