Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 95/168
食蚁兽: thú ăn kiến (một số loài khác nhau)
示意图: bản phác thảo; sơ đồ; phác họa
十亿位元: gigabit
市议员: ủy viên hội đồng thành phố; nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng
十一月: tháng Mười Một; tháng mười một (của năm âm lịch)
十一月份: tháng mười một
失忆症: chứng mất trí nhớ
事已至此: xem 事到如今[shi4 dao4 ru2 jin1]
食衣住行: xem 衣食住行[yi1 shi2 zhu4 xing2]
使用: sử dụng; tận dụng; áp dụng
实用: thực tế; chức năng; thực dụng; ứng dụng (khoa học)
施用: thực hiện; sử dụng
时雍: hòa hợp; hài hòa
试用: thử nghiệm thứ gì đó; dùng thử; đang trong thời gian thử việc; đang trong thời gian thử thách
适用: có thể áp dụng
食用: ăn; tiêu thụ; có thể ăn được
试用本: bản kiểm tra (của sách giáo khoa, v.v.); phiên bản dùng thử
使用价值: giá trị sử dụng
实用价值: giá trị thực tiễn
使用量: lượng sử dụng; mức sử dụng
试用品: sản phẩm dùng thử
试用期: giai đoạn dùng thử; thời kỳ thử việc
使用权: quyền sử dụng
使用数量: mức độ sử dụng
使用条款: điều khoản sử dụng
使用者: người sử dụng
实用主义: chủ nghĩa thực dụng
事由: nội dung chính; vấn đề; công việc; nguyên nhân của một sự cố; lý do; mục đích; chủ đề (của thư công việc)
室友: bạn cùng phòng
师友: bạn mà bạn có thể tìm kiếm lời khuyên
湿疣: mụn cóc sinh dục (do virus gây ra); Sùi mào gà
石油: dầu; dầu mỏ
食油: dầu ăn
十有八九: rất có khả năng; phần lớn (trong 8 hoặc 9 trường hợp trên 10); đại đa số
石油换食品项目: Chương trình Đổi Dầu lấy Lương thực của Iraq
石油化学: hóa học dầu mỏ
石油蜡: sáp dầu mỏ
石油醚: ether dầu mỏ
石油输出国组织: Tổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ (OPEC)
时有所闻: thỉnh thoảng nghe được; người ta cứ nghe rằng
嗜欲: dục vọng
失语: lỡ lời; mất khả năng nói (ví dụ do tổn thương não); chứng mất ngôn ngữ
施予: biến thể của 施與|施与[shi1 yu3]
施与: quyên tặng; cho; ban phát; phân phát; quản lý
食欲: sự thèm ăn
鲥鱼: cá shad Reeves (Tenualosa reevesii)
石原慎太郎: Ishihara Shintarō (1932-), nhà văn và chính trị gia người Nhật, thống đốc Tokyo 1999-2012
食玉炊桂: đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế (thành ngữ); chi phí sinh hoạt rất cao
十月: tháng Mười; tháng mười (của năm âm lịch)
失约: lỡ hẹn
诗曰: một bài thơ rằng:
誓约: lời thề; lời hứa; lời cam kết; lời hứa hẹn
十月份: tháng Mười
十月革命: Cách mạng Tháng Mười
石玉昆: Thạch Ngọc Côn (khoảng 1810-1871), bậc thầy bình thoại 評話|评话[ping2 hua4] thời Thanh
世运: Đại hội Thể thao Thế giới; viết tắt của 世界運動會|世界运动会[Shi4 jie4 Yun4 dong4 hui4]
时运: hoàn cảnh; số phận
时运不济: vận mệnh không thuận lợi (thành ngữ); điềm không tốt
时运亨通: vận may đang tới, mọi thứ suôn sẻ (thành ngữ)
事与愿违: sự việc không như mong muốn (thành ngữ)