Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 94/168

失业shī yè

失业: thất nghiệp; mất việc

Cụm từ
实业shí yè

实业: ngành công nghiệp; doanh nghiệp thương mại

Cụm từ
视野shì yě

视野: trường nhìn; (nghĩa bóng) cách nhìn; góc nhìn

Cụm từ
试液shì yè

试液: thuốc thử; dung dịch thí nghiệm; chất lỏng thực nghiệm

Cụm từ
事业单位shì yè dān wèi

事业单位: cơ quan công lập; (Đài Loan) doanh nghiệp; công ty; hãng

Cụm từ
实业家shí yè jiā

实业家: nhà công nghiệp

Cụm từ
失业率shī yè lǜ

失业率: tỉ lệ thất nghiệp

Cụm từ
什叶派Shí yè pài

什叶派: phái Shi'a (của Hồi giáo)

Cụm từ
始业式shǐ yè shì

始业式: lễ khai giảng (đánh dấu bắt đầu học kỳ) (Đài Loan)

Cụm từ
事业线shì yè xiàn

事业线: (tiếng lóng) khe ngực; (thuật xem tướng tay) đường sự nghiệp

Tiếng lóng xã hội
事业心shì yè xīn

事业心: tận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp

Cụm từ
事业有成shì yè yǒu chéng

事业有成: thành công trong kinh doanh; thành công trong sự nghiệp

Cụm từ
失业者shī yè zhě

失业者: người thất nghiệp

Cụm từ
事宜shì yí

事宜: công việc; sắp xếp

Cụm từ
使役shǐ yì

使役: sử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật); (con vật) lao động; thể sai khiến của động từ (đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Nhật, Hàn…

Cụm từ
十一shí yī

十一: mười một; 11

Cụm từ
十亿shí yì

十亿: một tỷ; giga

Cụm từ
失仪shī yí

失仪: thiếu lễ độ; thất lễ

Cụm từ
失宜shī yí

失宜: không phù hợp; không thích hợp

Cụm từ
失意shī yì

失意: thất vọng; chán nản

Cụm từ
失忆shī yì

失忆: mất trí nhớ

Cụm từ
实意shí yì

实意: chân thành; nghĩa thực sự

Cụm từ
屎意shǐ yì

屎意: cảm giác muốn đi đại tiện

Cụm từ
拾遗shí yí

拾遗: nhặt được đồ mất; (bóng) sửa lỗi sai của người khác; khắc phục thiếu sót (trong văn bản, v.v.)

Cụm từ
施以shī yǐ

施以: áp dụng (hình phạt); cung cấp (đào tạo, v.v.); tác động (áp lực, v.v.)

Cụm từ
是以shì yǐ

是以: vì vậy; do đó; nên

Cụm từ
时宜shí yí

时宜: kỳ vọng đương thời

Cụm từ
湿衣shī yī

湿衣: bộ đồ giữ nhiệt dưới nước

Cụm từ
示意shì yì

示意: ra hiệu; chỉ ra (ý cho ai đó)

Cụm từ
试衣shì yī

试衣: thử quần áo; thử đồ

Cụm từ
诗意shī yì

诗意: thơ ca; chất hoặc hương vị thơ

Cụm từ
适宜shì yí

适宜: phù hợp; thích hợp

Cụm từ
适意shì yì

适意: dễ chịu

Cụm từ
释疑shì yí

释疑: xua tan nghi ngờ; giải quyết khó khăn

Cụm từ
释义shì yì

释义: nghĩa của cái gì đó; giải thích nghĩa của từ hoặc cụm từ; định nghĩa; diễn giải (về giáo lý); giáo lý tôn giáo

Cụm từ
拾遗补缺shí yí bǔ quē

拾遗补缺: khắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ)

Thành ngữ
师夷长技以制夷shī yí cháng jì yǐ zhì yí

师夷长技以制夷: "học từ người nước ngoài để chế ngự họ", ý tưởng được đề xướng bởi Ngụy Nguyên 魏源[Wei4 Yuan2]

Cụm từ
什一奉献shí yī fèng xiàn

什一奉献: việc đóng góp một phần mười

Cụm từ
市议会shì yì huì

市议会: hội đồng thành phố

Cụm từ
试衣间shì yī jiān

试衣间: phòng thử đồ

Cụm từ
十一路shí yī lù

十一路: (khẩu ngữ) đi bộ

Khẩu ngữ
世银Shì Yín

世银: Ngân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])

Viết tắt
市引shì yǐn

市引: đơn vị khoảng cách bằng 33⅓ mét

Cụm từ
石印shí yìn

石印: in thạch bản

Cụm từ
试饮shì yǐn

试饮: nếm thử (rượu, v.v.)

Cụm từ
侍应shì yìng

侍应: bồi bàn (viết tắt của 侍應生|侍应生[shi4 ying4 sheng1])

Viết tắt
失迎shī yíng

失迎: không ra đón; khiêm tốn: xin lỗi vì đã không thể đích thân ra đón

Cụm từ
石英shí yīng

石英: thạch anh

Cụm từ
试映shì yìng

试映: xem trước (một bộ phim); chiếu thử

Cụm từ
适应shì yìng

适应: thích nghi; phù hợp; hợp với

Cụm từ
使硬化shǐ yìng huà

使硬化: làm cứng lại

Cụm từ
石英卤素灯shí yīng lǔ sù dēng

石英卤素灯: đèn halogen thạch anh

Cụm từ
市盈率shì yíng lǜ

市盈率: tỷ lệ PE

Cụm từ
石英脉shí yīng mài

石英脉: mạch thạch anh

Cụm từ
侍应生shì yìng shēng

侍应生: bồi bàn

Cụm từ
适应性shì yìng xìng

适应性: tính thích nghi; tính linh hoạt

Cụm từ
石英钟shí yīng zhōng

石英钟: đồng hồ thạch anh

Cụm từ
拾音器shí yīn qì

拾音器: bộ thu (bộ chuyển đổi điện âm)

Cụm từ
时隐时现shí yǐn shí xiàn

时隐时现: lúc ẩn lúc hiện (thành ngữ); nhìn thấy không liên tục

Thành ngữ
试一试shì yī shì

试一试: thử xem

Cụm từ