事由
事由 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 事由 trong tiếng Việt
nội dung chính; vấn đề; công việc; nguyên nhân của một sự cố; lý do; mục đích; chủ đề (của thư công việc)
nội dung chính; vấn đề; công việc; nguyên nhân của một sự cố; lý do; mục đích; chủ đề (của thư công việc)