事由
nội dung chính; vấn đề; công việc; nguyên nhân của một sự cố; lý do; mục đích; chủ đề (của thư công việc)
nội dung chính; vấn đề; công việc; nguyên nhân của một sự cố; lý do; mục đích; chủ đề (của thư công việc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp
›事发地点shì fā dì diǎnhiện trường vụ việc
›事发时shì fā shíthời điểm xảy ra vụ việc
›事机shì jīkhía cạnh bí mật của sự việc; bí mật; thời điểm quan trọng để hành động
›事业有成shì yè yǒu chéngthành công trong kinh doanh; thành công trong sự nghiệp
›事理shì lǐlý do; logic
›事界shì jièchân trời sự kiện
›事物shì wùsự vật; đối tượng; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.