世运
Đại hội Thể thao Thế giới; viết tắt của 世界運動會|世界运动会[Shi4 jie4 Yun4 dong4 hui4]
Đại hội Thể thao Thế giới; viết tắt của 世界運動會|世界运动会[Shi4 jie4 Yun4 dong4 hui4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại hội Uyghur Thế giới (viết tắt của 世界維吾爾代表大會|世界维吾尔代表大会[Shi4 jie4 Wei2 wu2 er3 Dai4 biao3 Da4 hui4])
›世博会Shì bó huìTriển lãm Thế giới (viết tắt của 世界博覽會|世界博览会[Shi4 jie4 Bo2 lan3 hui4])
›世博Shì bóviết tắt của 世界博覽會|世界博览会[Shi4 jie4 Bo2 lan3 hui4], Triển lãm Thế giới
›世银Shì YínNgân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])
›世卫组织Shì wèi Zǔ zhīTổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])
›世卫Shì wèiTổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])
›世行Shì hángNgân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])
›世界博览会Shì jiè Bó lǎn huìTriển lãm Thế giới; viết tắt thành 世博[Shi4 bo2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.