十月
tháng Mười; tháng mười (của năm âm lịch)
tháng Mười; tháng mười (của năm âm lịch)
十月 thường mang nghĩa “tháng Mười”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 十月 cùng cụm 十月革命 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Cách mạng Tháng Mười
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháng Mười
›十月革命Shí yuè Gé mìngCách mạng Tháng Mười
›十日谈Shí rì TánDecameron, tuyển tập 100 câu chuyện tình yêu được cho là do mười người trẻ kể trong mười ngày, viết bởi…
›十数shí shùhơn mười; một tá hoặc hơn
›十戒shí jièmười điều răn (tôn giáo)
›十万八千里shí wàn bā qiān lǐcách nhau cả năm ánh sáng; cách nhau hàng triệu dặm; (tức là chỉ sự khác biệt lớn hoặc khoảng cách lớn)
›十角形shí jiǎo xínghình mười góc
›十几shí jǐhơn mười; một tá hoặc hơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.