石油
dầu; dầu mỏ
dầu; dầu mỏ
石油 thường mang nghĩa “dầu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 石油, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hóa học dầu mỏ
›石油换食品项目Shí yóu Huàn Shí pǐn Xiàng mùChương trình Đổi Dầu lấy Lương thực của Iraq
›石油蜡shí yóu làsáp dầu mỏ
›石油输出国组织Shí yóu Shū chū guó Zǔ zhīTổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ (OPEC)
›石油醚shí yóu míether dầu mỏ
›石河子市Shí hé zǐ shìthành phố Thạch Hà Tử hoặc cấp phó địa khu Shíhézǐ ở bắc Tân Cương
›石河子Shí hé zǐThạch Hà Tử, thành phố cấp phó địa khu ở Bắc Tân Cương
›石楼县Shí lóu xiànhuyện Thạch Lâu ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.