诗曰
một bài thơ rằng:
một bài thơ rằng:
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài thơ; LT:本[ben3],首[shou3],段[duan4]
›诗篇shī piānmột bài thơ; một tác phẩm thơ; ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử); sách Thi Thiên trong Kinh Thánh
›诗文shī wénthơ và văn học
›诗意shī yìthơ ca; chất hoặc hương vị thơ
›诗情画意shī qíng huà yìvẻ đẹp nên thơ; sức hấp dẫn thơ mộng; dịu dàng thơ mộng
›诗画shī huàthơ và nghệ thuật hội họa; tác phẩm nghệ thuật kết hợp tranh và thơ
›诗律shī lǜniêm luật và thể thơ; luật thơ
›诗坛shī tángiới thơ ca; thế giới thơ ca
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.