Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 38/168

少管闲事shǎo guǎn xián shì

少管闲事: Lo chuyện của mình đi!; Đừng can thiệp!

Cụm từ
烧锅shāo guō

烧锅: nồi nấu rượu (dùng để chưng cất rượu)

Cụm từ
烧焊shāo hàn

烧焊: hàn, hàn xì

Cụm từ
烧红shāo hóng

烧红: đốt nóng đến đỏ rực

Cụm từ
稍候shāo hòu

稍候: đợi một chút

Cụm từ
稍后shāo hòu

稍后: một lát nữa; chút nữa; sau đó

Cụm từ
烧荒shāo huāng

烧荒: đốt rừng hoặc đất hoang để dọn; du canh du cư (nông nghiệp)

Cụm từ
烧毁shāo huǐ

烧毁: đốt; phá huỷ bằng lửa

Cụm từ
烧火shāo huǒ

烧火: nhóm lửa nấu ăn

Cụm từ
勺鸡sháo jī

勺鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi koklass (Pucrasia macrolopha)

Cụm từ
筲箕shāo jī

筲箕: giỏ tre để vo gạo

Cụm từ
少见shǎo jiàn

少见: hiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn

Cụm từ
少间shǎo jiàn

少间: sớm; một lúc ngắn; một khe hẹp; tình trạng sức khỏe hơi tốt hơn

Cụm từ
烧碱shāo jiǎn

烧碱: xút ăn da NaOH

Cụm từ
少见多怪shǎo jiàn duō guài

少见多怪: người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ); bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ; không từng trải

Thành ngữ
少将shào jiàng

少将: thiếu tướng; chuẩn đô đốc; thiếu tướng không quân

Cụm từ
烧焦shāo jiāo

烧焦: cháy; khét; bị cháy; đang cháy; khô cháy; cháy đen

Cụm từ
烧结shāo jié

烧结: thiêu kết; kết tụ quặng bằng cách đốt

Cụm từ
烧酒shāo jiǔ

烧酒: tên một loại rượu nổi tiếng thời nhà Đường; giống 白酒[bai2 jiu3]

Cụm từ
烧开shāo kāi

烧开: đun sôi

Cụm từ
烧烤shāo kǎo

烧烤: nướng thịt; nướng

Cụm từ
烧烤酱shāo kǎo jiàng

烧烤酱: nước sốt barbecue

Cụm từ
少刻shǎo kè

少刻: một lát

Cụm từ
稍快板shāo kuài bǎn

稍快板: allegretto (âm nhạc)

Cụm từ
少块肉shǎo kuài ròu

少块肉: (khẩu ngữ) (thường dùng ở dạng phủ định) (không) đau khi làm gì đó; (sẽ không) thiệt hại khi làm gì đó

Khẩu ngữ
烧腊shāo là

烧腊: món nướng kiểu Quảng Đông

Cụm từ
少来shǎo lái

少来: tránh (làm gì đó); (thông tục) Thôi nào!; Tha cho tôi!; Đủ rồi đó!

Cụm từ
捎来shāo lái

捎来: mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.)

Cụm từ
少量shǎo liàng

少量: một chút; một ít; một vài

Cụm từ
少林Shào lín

少林: tu viện Thiếu Lâm và trường võ thuật

Cụm từ
召陵Shào líng

召陵: quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
召陵区Shào líng qū

召陵区: quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
少林寺Shào lín Sì

少林寺: Chùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu

Cụm từ
烧利市shāo lì shì

烧利市: (cũ) đốt tiền giấy làm lễ vật

Cụm từ
烧录shāo lù

烧录: ghi (đĩa CD hoặc DVD)

Cụm từ
烧埋shāo mái

烧埋: chôn cất; nghi thức tang lễ

Cụm từ
烧卖shāo mài

烧卖: há cảo (shao mai) hấp; cũng viết 燒麥|烧麦[shao1 mai4]

Cụm từ
烧麦shāo mài

烧麦: há cảo hấp (shao mai); cũng viết 燒賣|烧卖[shao1 mai4]

Cụm từ
烧毛shāo máo

烧毛: xử lý xén lông (dệt may)

Cụm từ
烧煤shāo méi

烧煤: đốt than

Cụm từ
绍莫吉州Shào mò jí Zhōu

绍莫吉州: Somogy, một hạt ở tây nam Hungary, thủ phủ là thành phố 考波什堡[Kao3bo1shi2bao3]

Cụm từ
少奶奶shào nǎi nai

少奶奶: thiếu phu nhân; vợ của cậu chủ

Cụm từ
少男shào nán

少男: nam trẻ, chưa kết hôn; chàng trai trẻ

Cụm từ
少男少女shào nán shào nǚ

少男少女: các chàng trai và cô gái; thanh thiếu niên

Cụm từ
少年shào nián

少年: tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai

Cụm từ
少年犯shào nián fàn

少年犯: tội phạm trẻ; thiếu niên phạm pháp

Cụm từ
少年夫妻老来伴shào nián fū qī lǎo lái bàn

少年夫妻老来伴: vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già

Cụm từ
少年宫Shào nián Gōng

少年宫: Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau

Cụm từ
少年老成shào nián lǎo chéng

少年老成: tuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ

Cụm từ
少年先锋队Shào nián Xiān fēng duì

少年先锋队: Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt thành 少先隊|少先队

Viết tắt
少年之家shào nián zhī jiā

少年之家: trung tâm thiếu nhi; câu lạc bộ thiếu nhi

Cụm từ
少女shào nǚ

少女: cô gái; thiếu nữ

Cụm từ
少女峰Shào nǚ Fēng

少女峰: Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ

Cụm từ
少女露笑脸,婚事半成全shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

少女露笑脸,婚事半成全: Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)

Thành ngữ
邵飘萍Shào Piāo píng

邵飘萍: Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt…

Cụm từ
烧屏shāo píng

烧屏: (electronics) hiện tượng lưu ảnh trên màn hình

Cụm từ
烧瓶shāo píng

烧瓶: bình thí nghiệm

Cụm từ
哨卡shào qiǎ

哨卡: trạm gác biên giới

Cụm từ
烧钱shāo qián

烧钱: đốt vàng mã; (ví von) ném tiền qua cửa sổ

Cụm từ
烧茄子shāo qié zi

烧茄子: cà tím hầm

Cụm từ