少男
nam trẻ, chưa kết hôn; chàng trai trẻ
nam trẻ, chưa kết hôn; chàng trai trẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các chàng trai và cô gái; thanh thiếu niên
›少东shào dōngcon trai của ông chủ; công tử; ông chủ trẻ
›少爷shào yecông tử; chủ nhỏ của gia đình; con trai ông (tôn kính)
›少艾shào àitrẻ trung và xinh đẹp; cô gái xinh đẹp
›少东家shào dōng jiācon trai của ông chủ
›少根筋shǎo gēn jīn(thông tục) đần độn; ngớ ngẩn; lơ đãng
›少突胶质shǎo tū jiāo zhìtế bào ít nhánh (tiếng Hy Lạp: tế bào có ít nhánh), một loại tế bào trong hệ thần kinh trung ương…
›少校shào xiàosĩ quan cấp thấp trong quân đội Trung Quốc; thiếu tá; thiếu tá hải quân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.