少年夫妻老来伴
vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già
vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau
›少年犯shào nián fàntội phạm trẻ; thiếu niên phạm pháp
›少年shào niántuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai
›少年老成shào nián lǎo chéngtuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ
›少妇shào fùngười phụ nữ đã kết hôn còn trẻ
›少年之家shào nián zhī jiātrung tâm thiếu nhi; câu lạc bộ thiếu nhi
›少尉shào wèithiếu úy (cấp bậc lục quân)
›少府shào fǔThiếu Phủ thời Trung Hoa hoàng đế, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.