少见
hiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn
hiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trẻ trung và xinh đẹp; cô gái xinh đẹp
›少管闲事shǎo guǎn xián shìLo chuyện của mình đi!; Đừng can thiệp!
›少许shǎo xǔmột chút; một vài
›少突胶质shǎo tū jiāo zhìtế bào ít nhánh (tiếng Hy Lạp: tế bào có ít nhánh), một loại tế bào trong hệ thần kinh trung ương…
›少说为佳shǎo shuō wéi jiāNói ít là tốt nhất.; Sự ngắn gọn là linh hồn của trí tuệ
›少男少女shào nán shào nǚcác chàng trai và cô gái; thanh thiếu niên
›少选shǎo xuǎn(văn học) một lát
›少男shào nánnam trẻ, chưa kết hôn; chàng trai trẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.