Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
少年先锋队少年先鋒隊

Shào nián Xiān fēng duì

少年先锋队 là gì?

少年先锋队 [Shào nián Xiān fēng duì] có nghĩa là Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt thành 少先隊|少先队.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 少年先锋队 trong tiếng Việt

  1. Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)
  2. viết tắt thành 少先隊|少先队

Cách đọc và ghi nhớ 少年先锋队

少年先锋队 được đọc là Shào nián Xiān fēng duì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt thành 少先隊|少先队”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan