Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
gạc
khẩu trang gạc
ngu ngốc; ngẩn ngơ
không phanh lại được (không dừng lại được)
chi Nereis, với các loài bao gồm sâu cát và sâu rồng
diquat
kẻ ngốc; ngu ngốc
sốt sa tế (sốt đậu phộng cay), cũng được viết là sate
hố cát; chiến trường; bãi chiến trường
nhà máy sợi; nhà máy dệt
phanh (khi lái xe); dừng lại; tắt; ngăn chặn (thói quen xấu); cái phanh
phanh (khi lái xe)
Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
đèn phanh
cát bụi trong không khí
bão cát và bụi
Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
bãi cát (cho trẻ em chơi hoặc để nhảy xa,...); hộp cát
thuốc trừ sâu
sâu cát
thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng
thuốc trừ sâu
cửa sổ lưới
mở đường máu thoát khỏi vòng vây; đột phá
đồ ngốc; đần độn; vụng về; người khờ khạo
gã đàn ông to lớn ngu ngốc
bao cát
chuột wallaby đầm lầy (Wallabia bicolor)
chàng ngốc; người ngu
(Đài Loan) thích; phải lòng