Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 36/168

山羊胡子shān yáng hú zi

山羊胡子: râu dê

Cụm từ
山阳区Shān yáng Qū

山阳区: Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
山羊绒shān yáng róng

山羊绒: len casơmia

Cụm từ
山阳县Shān yáng Xiàn

山阳县: Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
山羊座Shān yáng zuò

山羊座: Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); Biến thể tiếng Nhật của 魔羯座

Cụm từ
山腰shān yāo

山腰: lưng chừng núi

Cụm từ
山药shān yao

山药: Dioscorea polystachya; khoai từ

Cụm từ
闪耀shǎn yào

闪耀: lóe sáng; lấp lánh; tỏa sáng; rạng rỡ

Cụm từ
山药蛋shān yao dàn

山药蛋: (phương ngữ) khoai tây; người quê mùa; chất phác

Cụm từ
山野shān yě

山野: núi và đồng ruộng

Cụm từ
善意shàn yì

善意: thiện chí; nhân từ; tốt bụng

Cụm từ
闪熠shǎn yì

闪熠: bùng lên; loé sáng

Cụm từ
善意的谎言shàn yì de huǎng yán

善意的谎言: lời nói dối vô hại

Cụm từ
善因shàn yīn

善因: (Phật giáo) nghiệp tốt

Cụm từ
山阴Shān yīn

山阴: huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
煽阴风shān yīn fēng

煽阴风: gây ra luồng gió xấu

Cụm từ
闪映shǎn yìng

闪映: loé lên trước mắt; lấp lánh

Cụm từ
山阴县Shān yīn xiàn

山阴县: huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
善用shàn yòng

善用: giỏi sử dụng (cái gì); đưa (cái gì) vào sử dụng tốt

Cụm từ
善有善报shàn yǒu shàn bào

善有善报: ở hiền gặp lành (thành ngữ); làm điều tốt sẽ được đáp lại tốt

Thành ngữ
善有善报,恶有恶报shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào

善有善报,恶有恶报: ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

Cụm từ
善于shàn yú

善于: giỏi về; thành thạo

Cụm từ
山芋shān yù

山芋: khoai lang

Cụm từ
闪语Shǎn yǔ

闪语: ngôn ngữ Semit

Cụm từ
鳝鱼shàn yú

鳝鱼: cá chình

Cụm từ
善缘shàn yuán

善缘: nghiệp tốt

Cụm từ
山嵛菜shān yú cài

山嵛菜: biến thể của 山萮菜[shan1 yu2 cai4]

Cụm từ
山萮菜shān yú cài

山萮菜: mù tạt wasabi

Cụm từ
山岳shān yuè

山岳: núi; đồi; ngọn núi cao

Cụm từ
善哉shàn zāi

善哉: tuyệt vời

Cụm từ
山噪鹛shān zào méi

山噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười nhạt (Garrulax davidi)

Cụm từ
山泽shān zé

山泽: vùng nông thôn; khu vực hoang dã

Cụm từ
山贼shān zéi

山贼: sơn tặc

Cụm từ
山查shān zhā

山查: biến thể của 山楂[shan1 zha1]

Cụm từ
山楂shān zhā

山楂: sơn tra Trung Quốc (Crataegus pinnatifida)

Cụm từ
山楂糕shān zhā gāo

山楂糕: thạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc

Cụm từ
山寨shān zhài

山寨: làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ); (bóng) hàng nhái; hàng giả; bắt chước

Cụm từ
山寨货shān zhài huò

山寨货: hàng giả; sản phẩm nhái hoặc giả mạo

Cụm từ
山寨机shān zhài jī

山寨机: điện thoại nhái; điện thoại giả

Cụm từ
山珍海错shān zhēn hǎi cuò

山珍海错: sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Thành ngữ
山珍海味shān zhēn hǎi wèi

山珍海味: sơn hào hải vị; đặc sản cao lương từ nơi xa

Cụm từ
山雉shān zhì

山雉: gà lôi

Cụm từ
山中圣训shān zhōng shèng xùn

山中圣训: Bài giảng trên núi

Cụm từ
山中无老虎,猴子称大王shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wáng

山中无老虎,猴子称大王: trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4 wang5])

Thành ngữ
山竹shān zhú

山竹: quả măng cụt

Cụm từ
山庄shān zhuāng

山庄: nhà trang viên; biệt thự; (dùng trong tên khách sạn)

Cụm từ
闪转腾挪shǎn zhuǎn téng nuó

闪转腾挪: di chuyển linh hoạt, né tránh (võ thuật)

Cụm từ
珊卓Shān zhuó

珊卓: Sandra (tên)

Cụm từ
闪灼shǎn zhuó

闪灼: lấp lánh

Cụm từ
山茱萸shān zhū yú

山茱萸: Cornus officinalis; táo núi chua; thảo dược liên quan đến trường thọ

Cụm từ
山子shān zi

山子: vườn đá; hòn non bộ

Cụm từ
扇子shàn zi

扇子: cái quạt; LT: 把[ba3]

Cụm từ
擅自shàn zì

擅自: không được phép

Cụm từ
善自保重shàn zì bǎo zhòng

善自保重: giữ gìn sức khỏe!

Cụm từ
善自为谋shàn zì wéi móu

善自为谋: giỏi làm lợi cho bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
善自珍摄shàn zì zhēn shè

善自珍摄: giữ gìn sức khỏe! (thành ngữ)

Thành ngữ
闪族Shǎn zú

闪族: người Semite

Cụm từ
山嘴shān zuǐ

山嘴: mỏm núi

Cụm từ
sháo

㲈: biến thể của 韶[shao2]

Từ vựng
shāo

筲: bàn chải nồi làm từ dải tre; giỏ đựng đũa; biến thể của 筲[shao1]

Từ vựng