Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 40/168
烧灼感: cảm giác nóng rát
烧灼伤: bị bỏng; bỏng rát
烧灼疼: đau rát
勺子: cái muỗng; cái vá; LT:把[ba3]
哨子: cái còi
杓子: cái xúc
少子化: tỷ lệ sinh giảm (mượn chữ từ tiếng Nhật 少子化 "shoushika")
哨子声: âm thanh còi
稍纵即逝: thoáng qua; ngắn ngủi
邵族: Thao, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
勺嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thìa (Eurynorhynchus pygmeus)
沙盘: bàn cát (quân sự); mô hình địa hình 3D (cho tiếp thị bất động sản, lớp học địa lý, v.v.); khay cát (để viết chữ)
沙盘推演: lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn (thành ngữ); diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch; tiến hành diễn tập thử
沙皮狗: chó Sa Bì (giống chó Trung Quốc)
沙坪坝: Sa Bình Bá, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
沙坪坝区: Sa Bình Bá, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
沙坡头: khu Shapo của thành phố Zhongwei 中衛市|中卫市[Zhong1 wei4 shi4], Ninh Hạ
沙坡头区: quận Shapo của thành phố Zhongwei 中衛市|中卫市[Zhong1 wei4 shi4], Ninh Hạ
傻气: ngốc nghếch; tính ngốc nghếch
杀气: sát khí; hơi hướng chết chóc; xả cơn giận
沙碛: (văn học) sa mạc; bờ cát
煞气: ánh nhìn sát khí; ảnh hưởng không may; (lốp xe, bóng bay,...) bị xì hơi
沙琪玛: sachima, món bánh ngọt (của người Mãn Châu) làm từ dải bột chiên phủ siro, ép lại với nhau, rồi cắt thành khối
杀青: hoàn tất (một cuốn sách, một bộ phim, v.v.); hoàn thiện; sát thanh (một bước trong quy trình chế biến lá trà)
杀气腾腾: hung dữ; trông đầy sát khí
煞气腾腾: biến thể của 殺氣騰騰|杀气腾腾[sha1 qi4 teng2 teng2]
杀球: đập bóng (bóng chuyền, v.v.); đánh mạnh (quần vợt, v.v.)
沙丘: cồn cát; đồi cát
沙丘鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu sandhill (Grus canadensis)
杀人: giết người; sát hại; giết (một người)
砂仁: Sa nhân (fructus Amomi), cây dùng trong y học Trung Quốc
杀人案: vụ án giết người; vụ án mạng
杀人案件: (vụ án, sự việc) giết người
杀人不过头点地: Tất cả đều phóng đại, bạn không cần phải nghiêm túc; quá lo lắng về chuyện không đâu; không có gì đáng nói
杀人不眨眼: giết người không chớp mắt (thành ngữ); tàn nhẫn; lạnh lùng
杀人犯: kẻ giết người; tội phạm giết người
杀人放火: giết người phóng hỏa (thành ngữ); giết chóc và đốt phá
杀人鲸: cá voi sát thủ (Orcinus orca)
杀人狂: kẻ cuồng sát
杀人灭口: (thành ngữ) giết người để diệt khẩu
杀人如麻: nghĩa đen: giết người như cắt cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: giết người như ngả rạ
杀人未遂: mưu sát không thành
傻人有傻福: khờ nhưng may mắn (thành ngữ); ngốc mà có phúc
杀人越货: giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
杀软: phần mềm diệt virus; viết tắt của 殺毒軟件|杀毒软件[sha1 du2 ruan3 jian4]
沙僧: Sa Ngộ Tịnh
沙色朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng nhạt (Carpodacus synoicus)
沙沙: tiếng xào xạc
霎霎: (tượng thanh) mưa rơi; khí lạnh; gió lạnh
杀伤: giết hoặc làm bị thương
杀伤力: sức sát thương; tính gây hại
莎莎舞: salsa (múa)
沙参: rễ cây cổ yến (Radix adenophorae)
煞神: quỷ dữ; yêu ma
杀身成仁: (thành ngữ) chết vì nghĩa; hy sinh như một liệt sĩ
杀生: giết sinh vật sống
杀身之祸: (thành ngữ) bị giết
沙士: xá xị; bia gốc; SARS (hội chứng hô hấp cấp tính nặng) (từ mượn)
沙市: quận Shashi của thành phố Jingzhou 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc
沙石: cát và đá