Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác
đừng dùng dao mổ trâu để giết gà
giết gà mổ ngỗng (thành ngữ)
tiêu diệt hoàn toàn
diệt khuẩn; khử trùng; tiệt trùng
chất khử trùng
nghĩa đen: người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc đường cổ vũ một kỵ sĩ phi ngựa qua, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt…
hố cát; hố nhảy xa (điền kinh); bẫy cát, bunker (golf)
gậy đánh cát (golf)
Shaquille O'Neal (1972-), ngôi sao NBA trước đây
sa lát (từ mượn)
Sara hoặc Sarah (tên)
Sharapova (ngôi sao quần vợt nữ người Nga)
Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh
thăn lưng bò (từ mượn)
bít tết thăn lưng bò
Sarawak, bang của Malaysia ở tây bắc đảo Borneo 婆羅洲|婆罗洲
Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006
dụng cụ quay ráo nước sa lát
xem 沙撈越|沙捞越[Sha1 lao1 yue4]
nhìn đờ đẫn; sững sờ
hạt cát
hạt cát
sari (từ mượn)
sạn sỏi
xa-ri (từ mượn)
sari (từ mượn)
thalidomide
sarin (từ mượn)
ngớ ngẩn; ngu ngốc