烧荒
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
烧荒
đốt rừng hoặc đất hoang để dọn; du canh du cư (nông nghiệp)
Giản thể烧荒
Phồn thể燒荒
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng