上面
bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5]
bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5]
上面 thường mang nghĩa “bên trên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 上面, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên trên; phía trên; trên bề mặt
›上限shàng xiàngiới hạn trên
›上颌shàng héxương hàm trên
›上颌骨shàng hé gǔxương hàm trên
›上颔shàng hànxương hàm trên
›上镜shàng jìngăn ảnh; xuất hiện trên phim hoặc trên truyền thông
›上颚正门齿shàng è zhèng mén chǐrăng cửa giữa hàm trên
›上阵杀敌shàng zhèn shā díra trận; tấn công kẻ địch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.