上门 là gì?
上门 [shàng mén] có nghĩa là ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa; (cửa hàng) đóng cửa; đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ.
Nghĩa của từ 上门 trong tiếng Việt
- ghé thăm
- thăm viếng
- khóa cửa
- (cửa hàng) đóng cửa
- đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ
Cách đọc và ghi nhớ 上门
上门 được đọc là shàng mén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa; (cửa hàng) đóng cửa; đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .