山沟
thung lũng; khe núi; vùng núi
thung lũng; khe núi; vùng núi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy
›山涧shān jiànsuối núi
›山泽shān zévùng nông thôn; khu vực hoang dã
›山洪shān hóngtrận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan
›山狮shān shīsư tử núi
›山河shān hénúi sông; cả đất nước
›山海关区Shān hǎi guān qūquận Shanhaiguan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
›山海关Shān hǎi guānSơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.